AITạo bằng AI
Mẫu nhà đất và bất động sản

Hop Dong Dat Coc Mua Ban Nha Dat 630

Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán nhà, đất, được xây dựng từ file Word nguồn; cần rà soát pháp lý và hoàn thiện dữ liệu giao dịch trước khi công bố.

▤
Hop Dong Dat Coc Mua Ban Nha Dat 630Chỉnh sửa thông tin và tải về file Word
MẪU XEM NGAY

Nội dung mẫu

Có thể xem, sao chép và dùng mẫu trực tiếp; AI chỉ là lựa chọn thêm.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------o0o-----------


HỢP ĐỒNG ĐẶT CỌC

(V/v Mua bán nhà, đất)


Hôm nay, ngày …tháng … năm ..…. tại ……………. …, chúng tôi gồm có:

I. Bên đặt cọc (sau đây gọi là Bên A):

Ông (Bà): ……………………………........

Sinh ngày: ……………………………………………….

CCCD/CMND/CCCD số: …………cấp ngày ………………tại……………………

Hộ khẩu thường trú: ………………………………………...

II. Bên nhận đặt cọc (sau đây gọi là Bên B):

Ông: ………………………………………..................

Sinh ngày: …………………………………………….

CCCD/CMND/CCCD số: …………….cấp ngày ………………tại……………………

Hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………...

Bà: …………………………………………………………..................

Sinh ngày: ………………………………………………….

CCCD/CMND/CCCD số: …………….cấp ngày ………………tại……………………

Hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………..

III. Cùng người làm chứng:

1.Ông(Bà): …………………………………………………..................

Sinh ngày: …………………………………………………………….

CCCD/CMND/CCCD số: ……………………..cấp ngày ………………tại……………………

Hộ khẩu thường trú: …………………………………………………...

2.Ông(Bà): ………………………………………………………..................

Sinh ngày: …………………………………………………………….

CCCD/CMND/CCCD số: ……………………..cấp ngày ………………tại……………………

Hộ khẩu thường trú: …………………………………………………...

IV. Hai bên đồng ý thực hiện ký kết Hợp đồng đặt cọc với các thỏa thuận sau đây:

ĐIỀU 1. TÀI SẢN ĐẶT CỌC

Bên A đặt cọc cho bên B bằng tiền mặt với số tiền là: ………… …………….

Bằng chữ: ……………………………………………………………..

ĐIỀU 2. THỜI HẠN ĐẶT CỌC

Thời hạn đặt cọc là: ……………….…, kể từ ngày …… tháng ………. năm 20..

ĐIỀU 3. MỤC ĐÍCH ĐẶT CỌC

1.Bằng việc đặt cọc này Bên A cam kết mua đất của bên B tại …………...........................

Bên B nhận tiền đặt cọc và cam kết sẽ bán đất thuộc sở hữu hợp pháp và không có bất kỳ tranh chấp nào liên quan đến mảnh đất mà bên B giao bán cho bên A tại: …………………………... với diện tích là …………...m2

giá bán là ………………………………………………………..

2. Trong thời gian đặt cọc, bên B cam kết sẽ làm các thủ tục pháp lý để chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho bên A, bên A cam kết sẽ trả đủ tiền khi hai bên ký hợp đồng mua bán đất.

Thuế, lệ phí và chi phí giao dịch do các bên phân bổ cụ thể tại điều khoản bổ sung của hợp đồng này. Việc phân bổ chi phí giữa các bên không làm thay đổi chủ thể có nghĩa vụ kê khai, nộp thuế, phí với cơ quan nhà nước theo quy định pháp luật.

Giá chuyển nhượng toàn bộ là …… đồng; đặt cọc …… đồng; thanh toán đợt 2 …… đồng tại thời điểm ……. Phương thức thanh toán: chuyển khoản vào tài khoản đứng tên …… tại ngân hàng ……; nội dung chuyển khoản ghi “Thanh toán HĐ đặt cọc ngày …/…/…”. Mọi khoản tiền phải có chứng từ nhận tiền.

Thuế thu nhập cá nhân, lệ phí trước bạ, phí công chứng và phí đăng ký do các bên phân bổ như sau: thuế thu nhập cá nhân do …… chịu; lệ phí trước bạ do …… chịu; phí công chứng do …… chịu; phí đo đạc/hồ sơ khác do …… chịu. Thỏa thuận phân bổ chi phí giữa các bên không làm thay đổi người có nghĩa vụ kê khai, nộp với cơ quan nhà nước theo pháp luật.

Nếu Bên A không ký hợp đồng chuyển nhượng đúng hạn do lỗi của Bên A, xử lý tiền đặt cọc theo Điều 328 Bộ luật Dân sự 2015 và thỏa thuận cụ thể tại hợp đồng này.

Nếu Bên B từ chối giao kết do lỗi của Bên B, Bên B hoàn trả tiền đặt cọc và trả thêm khoản tương đương tiền đặt cọc, trừ khi các bên có thỏa thuận hợp pháp khác.

Nếu giao dịch không thể thực hiện do thửa đất không đủ điều kiện chuyển nhượng, thông tin pháp lý do Bên B cam đoan sai hoặc có quyền của người thứ ba không được công bố, Bên B hoàn trả toàn bộ tiền đã nhận trong 05 ngày làm việc; nghĩa vụ bồi thường thiệt hại được xác định theo thiệt hại thực tế và pháp luật.

Bên B bàn giao nhà, đất, chìa khóa, hồ sơ gốc và hiện trạng đã thỏa thuận vào ngày …/…/…. Hai bên lập biên bản bàn giao, ghi chỉ số công tơ, tài sản để lại và tình trạng sử dụng.

ĐIỀU 4. NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A

1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây:

a) Giao số tiền đặt cọc cho Bên B theo đúng thỏa thuận ngay khi ký hợp đồng đặt cọc;

b) Giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại Điều 3 nêu trên. Nếu Bên A từ chối giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc không đạt được) thì Bên A bị mất số tiền đặt cọc.

2. Bên A có các quyền sau đây:

a) Nhận lại số tiền đặt cọc từ Bên B hoặc được trừ khi thực hiện nghĩa vụ trả tiền cho Bên B trong trường hợp 2 Bên giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại Điều 3(mục đích đặt cọc đạt được);

b) Nhận lại số tiền đặt cọc và một khoản tiền bằng số tiền đặt cọc trong trường hợp Bên B từ chối việc giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại Điều 3(mục đích đặt cọc không đạt được);

ĐIỀU 5. NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B

1. Bên B có các nghĩa vụ sau đây:

a) Trả lại số tiền đặt cọc cho Bên A hoặc trừ để thực hiện nghĩa vụ trả tiền trong trường hợp 2 Bên giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại Điều 3 (mục đích đặt cọc đạt được);

b) Trả lại số tiền đặt cọc và một khoản tiền bằng số tiền đặt cọc cho Bên A trong trường hợp Bên B từ chối việc giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại Điều 3(mục đích đặt cọc không đạt được);

c) Bàn giao nhà, đất đúng hiện trạng và thời điểm đã thỏa thuận; lập biên bản bàn giao, ghi rõ tài sản gắn liền với đất, chìa khóa, hồ sơ, chỉ số công tơ (nếu có) và các hư hỏng/tồn tại đã được hai bên xác nhận.

2. Bên B có các quyền sau đây:

Sở hữu số tiền đặt cọc nếu Bên A từ chối giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại Điều 3(mục đích đặt cọc không đạt được).

Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày ký hợp đồng đặt cọc, Bên B cung cấp cho Bên A bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; giấy tờ nhân thân; giấy đăng ký kết hôn hoặc xác nhận tình trạng hôn nhân; văn bản đồng ý của đồng chủ sử dụng/chủ sở hữu và giấy tờ về đại diện (nếu có). Bên A được đối chiếu bản chính.

Trước khi ký hợp đồng chuyển nhượng, các bên kiểm tra thông tin thửa đất: số thửa ……, tờ bản đồ ……, địa chỉ ……, diện tích theo Giấy chứng nhận …… m², mục đích sử dụng ……, thời hạn sử dụng ……, tài sản gắn liền với đất ……. Bên B cam đoan quyền sử dụng đất đủ điều kiện chuyển nhượng theo pháp luật đất đai, không bị kê biên, không có tranh chấp chưa được giải quyết, không bị áp dụng biện pháp ngăn chặn; nếu có thế chấp thì phải ghi rõ ngân hàng, dư nợ và phương án giải chấp trước khi công chứng.

Hợp đồng đặt cọc này không thay thế hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở. Các bên ký hợp đồng chuyển nhượng đúng hình thức pháp luật yêu cầu và thực hiện đăng ký biến động; quyền của bên nhận chuyển nhượng được xác lập theo quy định pháp luật, không chỉ căn cứ việc đã trả tiền.

ĐIỀU 6. PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; nếu mảnh đất trên thuộc diện quy hoạch không giao dịch được thì bên B phải hoàn trả lại 100% số tiền mà bên A đã giao cho bên B. Trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. Mọi tranh chấp sẽ được phán xử theo quy định của luật pháp của Việt Nam.

ĐIỀU 7. CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

1. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc.

2. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

3. Bên B đã nhận đủ số tiền đặt cọc nêu trong Điều 1 từ bên A

ĐIỀU 8. ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

2. Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của người làm chứng.

3. Hợp đồng có hiệu lực từ: ……………………………….………….

Hợp đồng đặt cọc bao gồm …. trang được chia làm ….. bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ ……. bản. 

 

       BÊN ĐẶT CỌC                     BÊN NHẬN ĐẶT CỌC

                      (Ký, ghi rõ họ tên)                          (Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

NGƯỜI LÀM CHỨNG                NGƯỜI LÀM CHỨNG

                      (Ký, ghi rõ họ tên)                          (Ký, ghi rõ họ tên)


Mẫu này gồm những thông tin gì?

  • Soạn thảo đúng loại hợp đồng và bám sát nội dung file Word nguồn
  • không tự bịa dữ kiện
  • chủ thể
  • số tiền
  • thời hạn hoặc căn cứ pháp lý. Rà soát hiệu lực pháp luật theo ngày ký và giao dịch cụ thể
  • không mặc nhiên giữ các căn cứ cũ nếu đã hết hiệu lực. Áp dụng quy chuẩn trình bày Taovanban: A4 dọc
  • Times New Roman Unicode màu đen
  • nội dung 13 pt
  • tiêu đề chính 16 pt đậm căn giữa
  • số hiệu văn bản/trích yếu 13 pt nghiêng căn giữa
  • lề trái 3 cm
  • phải 2 cm

Cấu trúc văn bản đề xuất

  1. Thông tin các bên
  2. Nội dung và điều khoản
  3. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm
  4. Hiệu lực và chữ ký

Cách tạo văn bản

  1. Nhập thông tin các bên và nội dung cần có.
  2. Trợ lý AI hỗ trợ soạn thảo.
  3. Kiểm tra, chỉnh sửa và tải về file Word.

Cần văn bản theo đúng trường hợp của bạn?

Mô tả yêu cầu bằng ngôn ngữ tự nhiên, Taovanban sẽ soạn bản nháp để bạn chỉnh sửa.

Tạo văn bản bằng AI →

Tìm mẫu văn bản khác

Nhập tên hoặc từ khóa để tìm nhanh trong thư viện mẫu văn bản.