AITạo bằng AI
Mẫu nhà đất và bất động sản

Hop Dong Dat Coc Thue Nha 631

Mẫu hợp đồng đặt cọc thuê nhà, được xây dựng từ file Word nguồn; cần rà soát pháp lý và hoàn thiện dữ liệu giao dịch trước khi công bố.

▤
Hop Dong Dat Coc Thue Nha 631Chỉnh sửa thông tin và tải về file Word
MẪU XEM NGAY

Nội dung mẫu

Có thể xem, sao chép và dùng mẫu trực tiếp; AI chỉ là lựa chọn thêm.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------o0o-----------


HỢP ĐỒNG ĐẶT CỌC

(V/v: Đặt cọc thuê nhà)


Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 nếu đối tượng thuê là nhà ở; Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 nếu giao dịch thuộc phạm vi điều chỉnh;

Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015, đặc biệt quy định về đặt cọc tại Điều 328;

Hôm nay, ngày...... tháng..... năm 20.... tại ………………………

Chúng tôi gồm:

Bên đặt cọc: (Bên A)

Ông: ......                       Năm sinh: ......

Số CCCD/CMND/hộ chiếu: ......cấp ngày......

Địa chỉ: ......

Điện thoại: ......

Bên nhận đặt cọc: (Bên B)

Ông: ......                       Năm sinh: ......

Số CCCD/CMND/hộ chiếu: ......

Bà......                            Năm sinh: ......

Số CCCD/CMND/hộ chiếu: ......cấp ngày......

Địa chỉ: ......

Điện thoại: ......

Sau khi trao đổi, thỏa thuận, hai bên cùng nhau ký kết hợp đồng đặt cọc này với nội dung như sau:

ĐIỀU 1. TIỀN ĐẶT CỌC, MỤC ĐÍCH VÀ THANH TOÁN

1.1. Bên A đặt cọc cho Bên B số tiền: …………… đồng (bằng chữ: …………………………………), để bảo đảm việc giao kết hợp đồng thuê nhà đối với nhà tại địa chỉ ………………………………………

1.2. Hai bên dự kiến ký hợp đồng thuê nhà chậm nhất vào ngày ………/………/………; thời hạn thuê, giá thuê, tiền thuê trả trước và các điều kiện chính được ghi tại Phụ lục/biên bản thỏa thuận kèm theo (nếu có).

1.3. Tiền đặt cọc được thanh toán bằng …………… vào ngày ………; Bên B xác nhận đã nhận đủ số tiền nêu trên bằng chữ ký tại hợp đồng/biên nhận. Khi ký hợp đồng thuê nhà, khoản đặt cọc được xử lý theo thỏa thuận tại hợp đồng thuê.

Nhà thuê tại địa chỉ ……, thuộc quyền sở hữu/quyền cho thuê của Bên B theo Giấy chứng nhận/giấy tờ hợp pháp số ……, cấp ngày ……. Bên B xác nhận đã được quyền cho thuê; nếu nhà thuộc sở hữu chung, Bên B cung cấp sự đồng ý bằng văn bản của những người có quyền liên quan.

Trước khi đặt cọc, hai bên thống nhất các điều kiện cốt yếu của hợp đồng thuê dự kiến: thời hạn thuê …… tháng/năm; ngày bắt đầu thuê …/…/…; giá thuê …… đồng/tháng; kỳ thanh toán … tháng/lần; tiền đặt cọc bảo đảm thực hiện hợp đồng thuê …… đồng; mục đích sử dụng ……. Các thông tin này phải được điền đầy đủ hoặc lập thành phụ lục có chữ ký hai bên.

Nếu Bên B không chứng minh được quyền cho thuê, nhà không thể bàn giao đúng mục đích đã thỏa thuận, hoặc thông tin pháp lý quan trọng do Bên B cung cấp là sai, Bên B hoàn trả tiền đặt cọc trong 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu kèm căn cứ; nếu do lỗi Bên B làm giao dịch không ký được, áp dụng thêm chế tài đặt cọc đã thỏa thuận tại Điều 2.

ĐIỀU 2. XỬ LÝ TIỀN ĐẶT CỌC

2.1. Nếu Bên A từ chối giao kết hợp đồng thuê mà không do lỗi của Bên B hoặc không thuộc trường hợp được hoàn cọc theo thỏa thuận, tiền đặt cọc được xử lý theo thỏa thuận cụ thể sau đây: ……………………………………….

2.2. Nếu Bên B từ chối giao kết hợp đồng thuê mà không do lỗi của Bên A hoặc không thuộc trường hợp được miễn trách nhiệm theo thỏa thuận, Bên B hoàn trả tiền đặt cọc và trả thêm khoản tương đương tiền đặt cọc, trừ khi các bên có thỏa thuận hợp pháp khác.

2.3. Nếu việc không ký được hợp đồng do nhà không đủ điều kiện cho thuê, thông tin pháp lý do Bên B cung cấp không chính xác, hoặc do lỗi của Bên B, Bên B hoàn trả tiền đặt cọc trong … ngày làm việc kể từ ngày xác định việc không thể ký hợp đồng. Nếu do lỗi của Bên A, xử lý theo khoản 2.1.

2.4. Trường hợp các bên thống nhất gia hạn ngày ký hoặc chấm dứt thỏa thuận đặt cọc, phải lập thành văn bản và nêu rõ cách xử lý tiền đặt cọc.

Mỗi lần giao/hoàn tiền phải lập biên nhận hoặc có chứng từ chuyển khoản. Khi ký hợp đồng thuê, số tiền đặt cọc được chuyển thành tiền bảo đảm nghĩa vụ thuê; không tự động coi là tiền thuê tháng cuối nếu hợp đồng thuê không ghi rõ.

Khi hợp đồng thuê chấm dứt, Bên B hoàn trả tiền đặt cọc trong 05 ngày làm việc sau khi nhận lại nhà và hai bên đối soát công nợ. Chỉ được khấu trừ khoản tiền thuê, điện nước, hư hỏng vượt hao mòn tự nhiên hoặc nghĩa vụ khác có chứng cứ và thuộc trách nhiệm Bên A; Bên B gửi bảng kê, hóa đơn/biên bản ảnh hiện trạng. Phần tiền không tranh chấp phải hoàn trả đúng hạn.

Ví dụ minh họa cách điền, không phải dữ kiện mặc định: nếu tiền đặt cọc là 12.000.000 đồng, Bên A từ chối ký không có lý do được miễn theo hợp đồng thì số tiền xử lý theo khoản 2.1; nếu Bên B từ chối ký do lỗi của mình thì hoàn 12.000.000 đồng và trả thêm 12.000.000 đồng theo thỏa thuận đặt cọc. Các bên phải thay số tiền ví dụ bằng số tiền thực tế trước khi ký.

ĐIỀU 3. ĐIỀU KHOẢN CHUNG

3.1. Các bên cam kết thông tin cung cấp là đúng sự thật, tự nguyện ký kết, đã đọc và hiểu quyền, nghĩa vụ của mình.

3.2. Mọi sửa đổi, bổ sung phải được lập thành văn bản có chữ ký của các bên.

3.3. Tranh chấp trước hết được giải quyết bằng thương lượng; nếu không thành, mỗi bên có quyền yêu cầu Tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định pháp luật.

3.4. Hợp đồng có hiệu lực từ ngày ký, được lập thành … bản có giá trị pháp lý như nhau; mỗi bên giữ … bản.

                ĐẠI DIỆN BÊN A                                    ĐẠI DIỆN BÊN B

         (Ký, ghi rõ họ tên)                                      (Ký, ghi rõ họ tên)

Mẫu này gồm những thông tin gì?

  • Soạn thảo đúng loại hợp đồng và bám sát nội dung file Word nguồn
  • không tự bịa dữ kiện
  • chủ thể
  • số tiền
  • thời hạn hoặc căn cứ pháp lý. Rà soát hiệu lực pháp luật theo ngày ký và giao dịch cụ thể
  • không mặc nhiên giữ các căn cứ cũ nếu đã hết hiệu lực. Áp dụng quy chuẩn trình bày Taovanban: A4 dọc
  • Times New Roman Unicode màu đen
  • nội dung 13 pt
  • tiêu đề chính 16 pt đậm căn giữa
  • số hiệu văn bản/trích yếu 13 pt nghiêng căn giữa
  • lề trái 3 cm
  • phải 2 cm

Cấu trúc văn bản đề xuất

  1. Thông tin các bên
  2. Nội dung và điều khoản
  3. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm
  4. Hiệu lực và chữ ký

Cách tạo văn bản

  1. Nhập thông tin các bên và nội dung cần có.
  2. Trợ lý AI hỗ trợ soạn thảo.
  3. Kiểm tra, chỉnh sửa và tải về file Word.

Cần văn bản theo đúng trường hợp của bạn?

Mô tả yêu cầu bằng ngôn ngữ tự nhiên, Taovanban sẽ soạn bản nháp để bạn chỉnh sửa.

Tạo văn bản bằng AI →

Tìm mẫu văn bản khác

Nhập tên hoặc từ khóa để tìm nhanh trong thư viện mẫu văn bản.