AITạo bằng AI
Mẫu hợp đồng – pháp lý

Hợp Đồng Thuê Nhà

Mẫu hợp đồng thuê nhà riêng biệt với mẫu thuê nhà/mặt bằng; cần mô tả địa chỉ, diện tích, hiện trạng, mục đích thuê, tài sản kèm theo, thời hạn và điều kiện hoàn trả.

▤
Hợp Đồng Thuê NhàChỉnh sửa thông tin và tải về file Word
MẪU XEM NGAY

Nội dung mẫu

Có thể xem, sao chép và dùng mẫu trực tiếp; AI chỉ là lựa chọn thêm.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ

Số: ..............

Hôm nay, ngày .............. tháng .............. năm .............., tại ..............

Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13;

Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 đối với nội dung thuộc phạm vi điều chỉnh và các văn bản liên quan;

Căn cứ nhu cầu thuê và thỏa thuận của các bên.

Chúng tôi gồm có:

BÊN CHO THUÊ:

Tên cá nhân/tổ chức: ..............

Mã số doanh nghiệp/định danh cá nhân: ..............

Địa chỉ: ..............

Người đại diện: ..............; Chức vụ: ..............

Điện thoại: ..............; Email: ..............

Tài khoản thanh toán (nếu có): .............. tại ..............

(Sau đây gọi là “Bên A”)

BÊN THUÊ:

Họ và tên: ..............

Số định danh cá nhân/CCCD: ..............

Địa chỉ liên hệ: ..............

Điện thoại: ..............; Email: ..............

(Sau đây gọi là “Bên B”)

Sau khi thỏa thuận trên tinh thần tự nguyện, bình đẳng và thiện chí, các bên thống nhất ký kết hợp đồng với các điều khoản sau:

ĐIỀU 1. TÀI SẢN CHO THUÊ VÀ QUYỀN CHO THUÊ

Địa chỉ, diện tích, ranh giới, hiện trạng, trang thiết bị và hồ sơ pháp lý của nhà/mặt bằng ghi tại phụ lục, biên bản bàn giao. Bên cho thuê xác nhận có quyền cho thuê hợp pháp và thông báo các hạn chế đã biết.

ĐIỀU 2. MỤC ĐÍCH VÀ ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG

Mục đích sử dụng: .............. . Bên thuê tự chịu trách nhiệm về giấy phép hoạt động của mình; việc thay đổi mục đích hoặc cải tạo phải được chấp thuận bằng văn bản và tuân thủ pháp luật.

ĐIỀU 3. THỜI HẠN, BÀN GIAO VÀ GIA HẠN

Thời hạn thuê từ .............. đến .............. . Hai bên lập biên bản bàn giao, ghi chỉ số điện nước, chìa khóa, thiết bị và hiện trạng. Điều kiện gia hạn và thời hạn thông báo: .............. .

ĐIỀU 4. GIÁ THUÊ, ĐẶT CỌC VÀ THANH TOÁN

Giá thuê .............. đồng/tháng; kỳ thanh toán ..............; tiền đặt cọc .............. đồng. Nêu rõ giá đã/chưa gồm thuế, phí quản lý và các khoản khác. Tiền cọc được xử lý theo các trường hợp và thời hạn hoàn trả cụ thể, không tự động mất cọc nếu không có căn cứ thỏa thuận/pháp luật.

ĐIỀU 5. CHI PHÍ VÀ THUẾ

Điện, nước, internet, phí dịch vụ, vệ sinh, bảo vệ, thuế và nghĩa vụ kê khai/nộp thuế do .............. chịu theo bảng phân bổ kèm theo. Bên thu tiền cung cấp chứng từ khi pháp luật yêu cầu hoặc các bên thỏa thuận.

ĐIỀU 6. SỬA CHỮA, CẢI TẠO VÀ BẢO QUẢN

Bên cho thuê chịu trách nhiệm sửa chữa hư hỏng kết cấu không do lỗi của bên thuê; bên thuê chịu chi phí hư hỏng do mình gây ra và sửa chữa nhỏ đã phân định. Cải tạo, lắp đặt phải được chấp thuận trước và xác định việc tháo dỡ/hoàn trả khi kết thúc.

ĐIỀU 7. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ BÊN CHO THUÊ

Bàn giao đúng thời hạn; bảo đảm quyền sử dụng ổn định trong phạm vi cam kết; thông báo việc sửa chữa hoặc kiểm tra trước thời gian hợp lý, trừ tình huống khẩn cấp; không cản trở trái thỏa thuận việc sử dụng hợp pháp.

ĐIỀU 8. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ BÊN THUÊ

Thanh toán đúng hạn, sử dụng đúng mục đích, tuân thủ an toàn phòng cháy chữa cháy và quy định liên quan; không cho thuê lại/chuyển giao nếu chưa được chấp thuận khi cần; giữ gìn và bàn giao tài sản theo hiện trạng đã thống nhất, có tính hao mòn hợp lý.

ĐIỀU 9. CHẤM DỨT VÀ XỬ LÝ TIỀN CỌC

Các trường hợp chấm dứt, thời hạn báo trước, quyền khắc phục vi phạm và hậu quả phải được quy định cụ thể. Khi chấm dứt, đối soát tiền thuê, chi phí, công nợ; hoàn trả cọc sau khi khấu trừ khoản hợp lệ có chứng từ.

ĐIỀU 10. TRANH CHẤP VÀ ĐIỀU KHOẢN CHUNG

Tranh chấp ưu tiên thương lượng; nếu không thành, giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền. Hợp đồng và biên bản bàn giao/phụ lục là bộ phận không tách rời; hiệu lực từ .............. .

ĐIỀU KHOẢN CHUNG VỀ HIỆU LỰC

Hợp đồng có hiệu lực từ ngày .............., được lập thành .............. bản có giá trị như nhau; mỗi bên giữ .............. bản. Các phụ lục, biên bản và tài liệu được hai bên xác nhận hợp lệ là bộ phận của Hợp đồng.

Các bên xác nhận đã đọc, hiểu quyền và nghĩa vụ của mình, đồng ý ký kết và cam kết thực hiện Hợp đồng.

                      ĐẠI DIỆN BÊN A                                   ĐẠI DIỆN BÊN B

      (Ký, ghi rõ họ tên; đóng dấu nếu có)           (Ký, ghi rõ họ tên; đóng dấu nếu có)

Mẫu này gồm những thông tin gì?

  • Soạn đúng loại hợp đồng và theo điều khoản của file Word tương ứng
  • không tự bịa dữ liệu hoặc căn cứ pháp lý chưa kiểm chứng. Áp dụng quy chuẩn trình bày Taovanban: A4 dọc
  • Times New Roman Unicode màu đen
  • nội dung 13 pt
  • tiêu đề 16 pt đậm căn giữa
  • số hiệu văn bản căn giữa chữ nghiêng
  • lề trái 3 cm
  • phải 2 cm
  • trên/dưới 2
  • 5 cm
  • giãn dòng 1
  • 3

Cấu trúc văn bản đề xuất

  1. Thông tin các bên
  2. Nội dung và điều khoản
  3. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm
  4. Hiệu lực và chữ ký

Cách tạo văn bản

  1. Nhập thông tin các bên và nội dung cần có.
  2. Trợ lý AI hỗ trợ soạn thảo.
  3. Kiểm tra, chỉnh sửa và tải về file Word.

Cần văn bản theo đúng trường hợp của bạn?

Mô tả yêu cầu bằng ngôn ngữ tự nhiên, Taovanban sẽ soạn bản nháp để bạn chỉnh sửa.

Tạo văn bản bằng AI →

Tìm mẫu văn bản khác

Nhập tên hoặc từ khóa để tìm nhanh trong thư viện mẫu văn bản.