AITạo bằng AI
Mẫu hợp đồng – pháp lý

Biên Bản Thanh Lý Hợp Đồng Thuê Tài Sản

Biên bản đối chiếu nghĩa vụ và xác nhận thanh lý hợp đồng thuê tài sản sau khi các bên thống nhất các nội dung liên quan.

▤
Biên Bản Thanh Lý Hợp Đồng Thuê Tài SảnChỉnh sửa thông tin và tải về file Word
MẪU XEM NGAY

Nội dung mẫu

Có thể xem, sao chép và dùng mẫu trực tiếp; AI chỉ là lựa chọn thêm.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

 

BIÊN BẢN THANH LÝ HỢP ĐỒNG THUÊ TÀI SẢN

Số: ............

Hôm nay, ngày ............ tháng ............ năm ............, tại ................................

Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13.

Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11.

Căn cứ quy định pháp luật chuyên ngành điều chỉnh tài sản thuê.

Chúng tôi gồm có:

I. THÔNG TIN CÁC BÊN

BÊN CHO THUÊ (BÊN A): Ông/Bà/Tổ chức ................................; giấy tờ pháp lý/mã số doanh nghiệp ................................; địa chỉ ................................; người đại diện và chức vụ (nếu có) ................................; tài khoản nhận tiền ................................ .

BÊN THUÊ (BÊN B): Ông/Bà/Tổ chức ................................; giấy tờ pháp lý/mã số doanh nghiệp ................................; địa chỉ ................................; người đại diện và chức vụ (nếu có) ................................ .

II. TÀI SẢN VÀ KẾT THÚC THỜI HẠN THUÊ

1. Tài sản thuê: ................................; nhãn hiệu/mã tài sản/số sê-ri/đặc điểm nhận dạng ................................; số lượng ................................; địa điểm sử dụng ................................ . Hồ sơ, phụ kiện và tài sản đi kèm: ................................ .

2. Thời hạn thuê theo Hợp đồng: từ ngày ............ đến ngày ............; căn cứ chấm dứt/hoàn tất: hết hạn/thỏa thuận chấm dứt/đơn phương chấm dứt theo căn cứ hợp lệ khác là ................................ . Ngày chấm dứt nghĩa vụ thuê được các bên xác nhận là ............ .

III. BÀN GIAO VÀ HIỆN TRẠNG TÀI SẢN

1. Bên B bàn giao và Bên A tiếp nhận tài sản vào ngày ............ lúc ............ tại ................................ . Hiện trạng: hoạt động/không hoạt động; hao mòn thông thường ................................; hư hỏng hoặc thiếu hụt ................................; số đo/chỉ số vận hành (nếu có) ................................ .

2. Các bên xác nhận những hạng mục được bàn giao đầy đủ: ................................ . Hạng mục còn thiếu/hư hỏng: ................................; bên chịu trách nhiệm khắc phục/bồi hoàn ................................; thời hạn và cách xác nhận hoàn thành ................................ . Không suy đoán lỗi của một bên chỉ từ việc có hư hỏng; việc xác định trách nhiệm căn cứ hiện trạng, biên bản giao nhận ban đầu, hợp đồng và chứng cứ liên quan.

IV. ĐỐI CHIẾU TIỀN THUÊ, CHI PHÍ VÀ ĐẶT CỌC

1. Tiền thuê phải trả đến ngày chấm dứt: ............ đồng; đã thanh toán: ............ đồng; còn phải trả/được hoàn: ............ đồng. Điện, nước, phí vận hành, thuế và chi phí khác được đối chiếu theo chứng từ: ................................ .

2. Tiền đặt cọc đã nhận: ............ đồng; sau khi đối chiếu nghĩa vụ, các bên thống nhất hoàn trả/khấu trừ/tiếp tục giữ theo thỏa thuận: ................................; số tiền thực trả: ............ đồng; thời hạn thanh toán: ............; tài khoản nhận tiền: ................................ . Khoản khấu trừ phải nêu rõ căn cứ và số tiền từng khoản.

3. Phương thức thanh toán phần còn lại: chuyển khoản/tiền mặt theo quy định; chứng từ thanh toán là căn cứ xác nhận đã hoàn tất nghĩa vụ tiền.

V. NGHĨA VỤ CÒN LẠI VÀ HIỆU LỰC THANH LÝ

1. Nghĩa vụ còn tiếp tục sau thanh lý (nếu có): sửa chữa/bồi hoàn ................................; bảo mật ................................; bảo hành ................................; hoàn trả hồ sơ/tài sản ................................; nghĩa vụ thuế/chứng từ ................................; thời hạn hoàn thành ................................ . Nếu không còn nghĩa vụ, ghi rõ “Các bên xác nhận không còn nghĩa vụ nào khác ngoài các nghĩa vụ bắt buộc theo pháp luật”.

2. Kể từ thời điểm nêu tại Điều II, quyền sử dụng tài sản theo Hợp đồng thuê chấm dứt, trừ nội dung được các bên ghi rõ tiếp tục có hiệu lực. Biên bản này không miễn trừ trách nhiệm đối với vi phạm hoặc thiệt hại đã phát sinh mà chưa được giải quyết.

Biên bản lập thành 02 bản gốc có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản. Các bên đã đọc, hiểu, xác nhận và ký dưới đây.


                     ĐẠI DIỆN BÊN A                                             ĐẠI DIỆN BÊN B

                      (Ký, ghi rõ họ tên)                                           (Ký, ghi rõ họ tên)



Mẫu này gồm những thông tin gì?

  • Soạn đúng loại văn bản theo thông tin người dùng cung cấp
  • không tự bịa dữ liệu hoặc căn cứ pháp lý. Áp dụng đầy đủ quy chuẩn trình bày Taovanban
  • tiêu đề các bên không thụt đầu dòng
  • chữ ký hai bên căn giữa riêng và cách nhau đủ rộng
  • không dùng bảng để căn chữ ký
  • kiểm soát giãn chữ bất thường
  • rà soát căn cứ pháp lý theo đúng loại giao dịch.

Cấu trúc văn bản đề xuất

  1. Thông tin các bên
  2. Nội dung và điều khoản
  3. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm
  4. Hiệu lực và chữ ký

Cách tạo văn bản

  1. Nhập thông tin các bên và nội dung cần có.
  2. Trợ lý AI hỗ trợ soạn thảo.
  3. Kiểm tra, chỉnh sửa và tải về file Word.

Cần văn bản theo đúng trường hợp của bạn?

Mô tả yêu cầu bằng ngôn ngữ tự nhiên, Taovanban sẽ soạn bản nháp để bạn chỉnh sửa.

Tạo văn bản bằng AI →

Tìm mẫu văn bản khác

Nhập tên hoặc từ khóa để tìm nhanh trong thư viện mẫu văn bản.