CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
HỢP ĐỒNG
THUÊ MẶT BẰNG
Số:
............
Hôm nay, ngày ............ tháng
............ năm ............, tại ................................
Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13.
Căn
cứ Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15.
Căn
cứ quy định pháp luật về nhà ở, đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy và
ngành nghề kinh doanh.
Chúng tôi gồm có:
BÊN
CHO THUÊ (BÊN A):
................................; giấy tờ pháp lý
................................; địa chỉ ................................;
người đại diện ................................
BÊN
THUÊ (BÊN B):
................................; giấy tờ pháp lý
................................; địa chỉ ................................;
người đại diện ................................ .
ĐIỀU 1. MẶT BẰNG VÀ QUYỀN CHO THUÊ
Mặt
bằng tại địa chỉ ................................; diện tích sử dụng riêng
............ m²; khu vực sử dụng chung/lối đi/chỗ để xe
................................; hiện trạng và hạ tầng bàn giao
................................ . Bên A cung cấp giấy tờ chứng minh quyền sở
hữu/quyền sử dụng/quyền cho thuê và xác nhận việc cho thuê không vi phạm quyền
của đồng sở hữu, bên nhận bảo đảm hoặc bên cho thuê chính (nếu là thuê lại).
ĐIỀU 2. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG VÀ GIẤY PHÉP
Bên
B thuê để kinh doanh ................................; không sử dụng vào mục
đích trái pháp luật, không tự ý thay đổi công năng, kết cấu hoặc hệ thống kỹ
thuật. Bên A bảo đảm mặt bằng được bàn giao đúng phạm vi quyền cho thuê; Bên B
chịu trách nhiệm xin giấy phép/đáp ứng điều kiện kinh doanh, phòng cháy chữa
cháy, môi trường, biển hiệu và điều kiện ngành nghề thuộc trách nhiệm của mình.
Nếu mục đích dự kiến không được phép tại địa điểm, các bên xử lý theo Điều 8 và
quy định pháp luật.
ĐIỀU 3. THỜI HẠN, BÀN GIAO VÀ THI CÔNG
Thời
hạn thuê 12 tháng từ ngày ............ đến ngày ............; gia hạn bằng phụ
lục ký trước ít nhất 30 ngày. Bàn giao vào ngày ............ theo biên bản ghi
hiện trạng, ảnh, chỉ số điện nước, chìa khóa, thiết bị và hồ sơ. Bên B được thi
công hoàn thiện trong thời gian ............; hạng mục cần chấp thuận trước gồm
................................ . Tài sản cải tạo khi hết thuê được xử lý theo
thỏa thuận ................................ .
ĐIỀU 4. GIÁ THUÊ, ĐẶT CỌC VÀ CHI PHÍ
Giá
thuê là ............ đồng/tháng, thanh toán trước ngày 05 hàng tháng bằng
chuyển khoản. Tiền đặt cọc bằng 02 tháng tiền thuê, tương đương ............
đồng. Giá thuê tăng/điều chỉnh theo cơ chế ................................ .
Điện, nước, internet, phí quản lý, thuế, phí sử dụng chung và chi phí sửa chữa được
phân bổ như sau: ................................ . Bên A cung cấp chứng từ/hóa
đơn theo nghĩa vụ pháp luật.
ĐIỀU 5. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A
Bàn
giao đúng hạn và đúng hiện trạng; bảo đảm quyền cho thuê trong thời hạn Hợp
đồng; phối hợp xử lý hư hỏng kết cấu và hệ thống thuộc trách nhiệm chủ sở hữu;
thông báo trước khi vào mặt bằng, trừ trường hợp khẩn cấp; không cản trở trái
pháp luật hoạt động hợp lệ của Bên B; hoàn trả tiền đặt cọc sau khi khấu trừ
khoản nợ/thiệt hại có căn cứ.
ĐIỀU 6. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B
Thanh
toán đúng hạn; sử dụng đúng mục đích; giữ gìn mặt bằng; không chuyển nhượng hợp
đồng, cho thuê lại hoặc để bên thứ ba sử dụng độc lập khi chưa được Bên A chấp
thuận bằng văn bản; tuân thủ quy định an toàn, trật tự và nội quy địa điểm; sửa
chữa hư hỏng do mình gây ra; cho phép kiểm tra hợp lý theo thông báo trước.
ĐIỀU 7. SỬA CHỮA, SỰ CỐ VÀ BẤT KHẢ KHÁNG
Hư
hỏng kết cấu hoặc hệ thống có sẵn không do lỗi Bên B do Bên A xử lý trong thời
hạn hợp lý; hư hỏng do hoạt động của Bên B do Bên B chịu. Khi có sự cố khẩn
cấp, bên phát hiện phải thông báo ngay và thực hiện biện pháp hạn chế thiệt
hại. Sự kiện bất khả kháng được thông báo kèm chứng cứ; các bên thống nhất biện
pháp và nghĩa vụ bị ảnh hưởng.
ĐIỀU 8. CHẤM DỨT, HOÀN TRẢ VÀ ĐẶT CỌC
Hợp
đồng chấm dứt khi hết hạn, thỏa thuận, vi phạm nghiêm trọng không được khắc
phục trong 10 ngày làm việc sau thông báo hoặc trường hợp pháp luật cho phép.
Bên chấm dứt trái thỏa thuận chịu trách nhiệm theo Hợp đồng và pháp luật. Khi
hoàn trả, các bên lập biên bản, đối chiếu công nợ, hư hỏng, chi phí và tiền đặt
cọc; khoản khấu trừ phải có căn cứ, số tiền và chứng từ. Tiền đặt cọc còn lại
được hoàn trả trong 10 ngày làm việc sau khi hoàn tất đối chiếu.
ĐIỀU 9. TRANH CHẤP VÀ HIỆU LỰC
Tranh
chấp được thương lượng trong 30 ngày; nếu không thành, giải quyết tại Tòa án có
thẩm quyền, trừ thỏa thuận hợp lệ khác. Hợp đồng lập thành 02 bản gốc, mỗi bên
giữ 01 bản, có hiệu lực từ ngày ký. Hồ sơ quyền cho thuê và biên bản bàn giao
là phụ lục kèm theo.
ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)