CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
BIÊN BẢN
THANH LÝ HỢP ĐỒNG
Hôm
nay, ngày ............ tháng ............ năm ............, tại
................................, chúng tôi gồm các bên ký kết Hợp đồng số
............ ngày ............ về ................................ (“Hợp
đồng”), thống nhất lập biên bản thanh lý theo các nội dung sau.
I. THÔNG TIN CÁC BÊN VÀ HỢP ĐỒNG
BÊN
A: ................................; mã số/giấy tờ pháp lý
................................; địa chỉ ................................; đại
diện ................................; chức vụ ................................
.
BÊN
B: ................................; mã số/giấy tờ pháp lý
................................; địa chỉ ................................; đại
diện ................................; chức vụ ................................
.
Hợp
đồng được thanh lý: số ............, ký ngày ............; đối tượng và phạm vi
công việc/giao dịch: ................................; các phụ lục/sửa đổi có
liên quan: ................................ . Căn cứ thanh lý: hoàn thành nghĩa
vụ/hết hạn/thỏa thuận chấm dứt/căn cứ khác ................................ .
II. KẾT QUẢ THỰC HIỆN
1. Công việc, hàng hóa hoặc dịch vụ
Bên A đã cung cấp: ................................; khối lượng/số lượng/chất
lượng được xác nhận: ................................; thời gian thực hiện và
hồ sơ bàn giao: ................................ .
2. Nghĩa vụ của Bên B: thanh
toán/tiếp nhận/phối hợp/cung cấp thông tin ................................;
kết quả hoàn thành: ................................ .
3.
Nội dung chưa hoàn thành, sai lệch hoặc khiếu nại:
................................ . Mỗi nội dung phải nêu rõ chứng cứ, bên phụ
trách, biện pháp xử lý, thời hạn và điều kiện xác nhận đóng việc. Nếu không có,
ghi “Không có nội dung tồn tại được các bên ghi nhận tại ngày ký”.
III. ĐỐI CHIẾU GIÁ TRỊ VÀ CÔNG NỢ
Giá trị Hợp đồng sau điều chỉnh:
............ đồng; giá trị thực tế đã thực hiện/nghiệm thu: ............ đồng;
thuế và khoản điều chỉnh theo chứng từ: ............ đồng; số đã thanh toán:
............ đồng; số còn phải thanh toán/hoàn trả: ............ đồng.
Bên
có nghĩa vụ thanh toán: ............; hạn thanh toán: ............; tài
khoản/phương thức: ............ . Việc thanh toán được xác nhận khi có chứng từ
hợp lệ. Hóa đơn, biên bản nghiệm thu, chứng từ thuế và hồ sơ chuyên ngành (nếu
bắt buộc) vẫn phải được lập riêng theo quy định.
IV. CÁC QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ TIẾP TỤC
Các
điều khoản tiếp tục có hiệu lực sau thanh lý gồm: bảo hành/bảo trì
................................; bảo mật ................................; sở
hữu trí tuệ ................................; bảo vệ dữ liệu
................................; bồi thường/phạt vi phạm
................................; giải quyết khiếu nại và tranh chấp
................................ . Không có nội dung nào được hiểu là từ bỏ
quyền đối với vi phạm đã phát sinh, trừ khi biên bản nêu rõ việc miễn trừ và
việc đó hợp pháp.
V. XÁC NHẬN VÀ HIỆU LỰC
Các
bên xác nhận nội dung đối chiếu trong biên bản đúng với hồ sơ đã kiểm tra tại
ngày ký. Hợp đồng chấm dứt từ ngày ............, trừ các điều khoản được nêu
tiếp tục thực hiện. Biên bản không thay thế thủ tục chấm dứt, nghiệm thu, quyết
toán hoặc đăng ký bắt buộc theo luật chuyên ngành. Biên bản lập thành 02 bản
gốc, mỗi bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)