AITạo bằng AI
Mẫu hợp đồng – pháp lý

Hợp Đồng Đặt Cọc

Mẫu hợp đồng đặt cọc khung, cần ghi chính xác giao dịch được bảo đảm và hậu quả pháp lý khi một bên từ chối giao kết/thực hiện.

▤
Hợp Đồng Đặt CọcChỉnh sửa thông tin và tải về file Word
MẪU XEM NGAY

Nội dung mẫu

Có thể xem, sao chép và dùng mẫu trực tiếp; AI chỉ là lựa chọn thêm.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________


HỢP ĐỒNG ĐẶT CỌC

Số: ............

Hôm nay, ngày ............ tháng ............ năm ............, tại ................................

Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13, đặc biệt Điều 328 về đặt cọc.

Căn cứ quy định pháp luật điều chỉnh giao dịch chính và hình thức giao dịch.

Chúng tôi gồm có:

BÊN ĐẶT CỌC (BÊN A): 

................................; giấy tờ pháp lý ................................; địa chỉ ................................; điện thoại ................................

BÊN NHẬN ĐẶT CỌC (BÊN B):

................................; giấy tờ pháp lý ................................; địa chỉ ................................; điện thoại ................................ .

ĐIỀU 1. GIAO DỊCH ĐƯỢC BẢO ĐẢM

Khoản đặt cọc bảo đảm việc ký kết và thực hiện Hợp đồng ................................ đối với đối tượng ................................; đặc điểm nhận diện/số hiệu/địa chỉ ................................; giá giao dịch dự kiến ............ đồng. Hợp đồng chính dự kiến ký chậm nhất ngày ............ tại ................................ . Nếu giao dịch là nhà đất, cổ phần, tài sản đăng ký hoặc tài sản chuyên ngành, các bên phải xác minh quyền sở hữu, điều kiện chuyển nhượng và hình thức bắt buộc trước khi ký/giao tiền.

ĐIỀU 2. SỐ TIỀN, PHƯƠNG THỨC VÀ CHỨNG TỪ

Số tiền đặt cọc: ............ đồng (bằng chữ: ................................). Bên A giao cho Bên B vào ngày ............ bằng chuyển khoản vào tài khoản ............ tại ngân hàng ............ hoặc bằng tiền mặt có biên nhận riêng. Thời điểm hoàn tất giao nhận được xác định bằng chứng từ chuyển khoản/biên nhận có chữ ký. Khoản tiền này là tiền đặt cọc, không phải tiền vay hoặc tiền thanh toán trước, trừ khi các bên có thỏa thuận bằng văn bản khác.

ĐIỀU 3. NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN

Bên A có nghĩa vụ cung cấp hồ sơ cần thiết, phối hợp ký hợp đồng chính, thanh toán phần còn lại theo tiến độ và thực hiện thủ tục thuộc trách nhiệm của mình. Bên B có nghĩa vụ bảo đảm quyền hợp pháp đối với đối tượng, cung cấp thông tin trung thực, không chuyển giao/đặt cọc cho người khác trong thời hạn đặt cọc và phối hợp ký hợp đồng chính. Các điều kiện tiên quyết: ................................; bên chịu trách nhiệm và hạn hoàn thành: ................................ .

ĐIỀU 4. XỬ LÝ TIỀN ĐẶT CỌC

Nếu hợp đồng chính được giao kết và thực hiện, khoản đặt cọc được hoàn trả cho Bên A hoặc trừ vào nghĩa vụ thanh toán theo thỏa thuận: ................................ . Nếu Bên A từ chối giao kết/thực hiện mà không có căn cứ miễn trách nhiệm theo Hợp đồng hoặc pháp luật, tiền đặt cọc thuộc Bên B theo Điều 328 Bộ luật Dân sự, trừ thỏa thuận hợp lệ khác. Nếu Bên B từ chối giao kết/thực hiện trong cùng điều kiện, Bên B hoàn trả tiền đặt cọc và khoản tiền tương đương giá trị đặt cọc, trừ thỏa thuận hợp lệ khác.

Các bên thống nhất ngoại lệ/cơ chế xử lý riêng (nếu có): ................................ . Điều khoản này không được hiểu là cho phép tịch thu đặt cọc trong trường hợp giao dịch vô hiệu, đối tượng không đủ điều kiện chuyển nhượng hoặc có sự kiện khách quan khác mà pháp luật quy định cách xử lý riêng; các trường hợp đó phải được giải quyết theo đúng căn cứ pháp luật và chứng cứ cụ thể.

ĐIỀU 5. TRƯỜNG HỢP KHÔNG HOÀN TẤT DO ĐIỀU KIỆN PHÁP LÝ

Nếu trước thời hạn ký hợp đồng chính phát hiện đối tượng không đủ điều kiện giao dịch, thông tin quyền sở hữu không chính xác hoặc không thể hoàn tất thủ tục do nguyên nhân không thuộc lỗi của Bên A/Bên B, các bên phải thông báo bằng văn bản và phối hợp xác minh. Việc hoàn trả/khấu trừ/bồi thường tiền đặt cọc được xác định theo nguyên nhân, lỗi, thỏa thuận hợp lệ và pháp luật; khoản tiền được hoàn trả trong ............ ngày kể từ khi có kết luận hoặc văn bản thống nhất.

ĐIỀU 6. VI PHẠM, THÔNG BÁO VÀ CHỨNG CỨ

Thông báo được gửi đến địa chỉ/email/điện thoại nêu tại phần đầu Hợp đồng và được coi là đã nhận theo chứng từ giao nhận hoặc xác nhận điện tử. Bên yêu cầu xử lý vi phạm phải nêu rõ hành vi, thời điểm, tài liệu chứng minh và yêu cầu khắc phục. Không bên nào được tự ý giữ giấy tờ gốc của bên kia ngoài trường hợp pháp luật cho phép.

ĐIỀU 7. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ HIỆU LỰC

Các bên ưu tiên thương lượng trong 15 ngày kể từ khi phát sinh tranh chấp; nếu không thành, tranh chấp được giải quyết tại Tòa án có thẩm quyền theo pháp luật Việt Nam, trừ thỏa thuận giải quyết tranh chấp hợp lệ khác. Hợp đồng có hiệu lực từ ngày ký, lập thành 02 bản gốc, mỗi bên giữ 01 bản. Các phụ lục, biên nhận và chứng từ giao nhận là bộ phận liên quan của hồ sơ đặt cọc.


               BÊN ĐẶT CỌC (BÊN A)                        BÊN NHẬN ĐẶT CỌC (BÊN B)

                      (Ký, ghi rõ họ tên)                                           (Ký, ghi rõ họ tên)



Mẫu này gồm những thông tin gì?

  • Soạn đúng loại văn bản theo thông tin người dùng cung cấp
  • không tự bịa dữ liệu hoặc căn cứ pháp lý. Áp dụng đầy đủ quy chuẩn trình bày Taovanban
  • tiêu đề các bên không thụt đầu dòng
  • chữ ký hai bên căn giữa riêng và cách nhau đủ rộng
  • không dùng bảng để căn chữ ký
  • kiểm soát giãn chữ bất thường
  • rà soát căn cứ pháp lý theo đúng loại giao dịch.

Cấu trúc văn bản đề xuất

  1. Thông tin các bên
  2. Nội dung và điều khoản
  3. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm
  4. Hiệu lực và chữ ký

Cách tạo văn bản

  1. Nhập thông tin các bên và nội dung cần có.
  2. Trợ lý AI hỗ trợ soạn thảo.
  3. Kiểm tra, chỉnh sửa và tải về file Word.

Cần văn bản theo đúng trường hợp của bạn?

Mô tả yêu cầu bằng ngôn ngữ tự nhiên, Taovanban sẽ soạn bản nháp để bạn chỉnh sửa.

Tạo văn bản bằng AI →

Tìm mẫu văn bản khác

Nhập tên hoặc từ khóa để tìm nhanh trong thư viện mẫu văn bản.