
Tạo bằng AIHỢP ĐỒNG TƯ VẤN GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG
Nhập từ ZIP: hop-dong-tu-van-giam-sat-thi-cong-xay-dung-606.docx
Nội dung mẫu
Có thể xem, sao chép và dùng mẫu trực tiếp; AI chỉ là lựa chọn thêm.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
HỢP ĐỒNG TƯ VẤN GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG
Số: ..../HĐTVGS/20….
V/v: Tư vấn giám sát thi công công trình tên công trình
Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 và các văn bản sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn thi hành còn hiệu lực;
Căn cứ Luật Xây dựng và các văn bản sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn thi hành có hiệu lực tại thời điểm ký, trong phạm vi áp dụng đối với công trình và dịch vụ này;
Căn cứ quy định hiện hành về hợp đồng xây dựng, quản lý hoạt động xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng, trong trường hợp thuộc phạm vi áp dụng;
Căn cứ hồ sơ pháp lý, hồ sơ thiết kế, giấy phép xây dựng (nếu thuộc trường hợp phải có), hợp đồng thi công và các tài liệu liên quan do Bên A cung cấp;
Căn cứ nhu cầu thuê tư vấn giám sát của Bên A và năng lực cung cấp dịch vụ của Bên B;
Hôm nay, ngày .... tháng .... năm ...., tại ...., chúng tôi gồm:
BÊN A – CHỦ ĐẦU TƯ/BÊN THUÊ TƯ VẤN (sau đây gọi là Bên A)
Tên cá nhân/tổ chức: ................................................................
CCCD/Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ........................................
Địa chỉ: ................................................................................
Người đại diện (nếu là tổ chức): ........................ Chức vụ: ................
Điện thoại: ........................ Email: ........................................
Đầu mối phụ trách công trình: ....................................................
BÊN B – ĐƠN VỊ/CÁ NHÂN TƯ VẤN GIÁM SÁT (sau đây gọi là Bên B)
Tên đơn vị/cá nhân: ................................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế/CCCD: .........................................
Địa chỉ: ................................................................................
Người đại diện: ........................ Chức vụ: ................................
Chứng chỉ năng lực/chứng chỉ hành nghề và thông tin nhân sự chủ trì (nếu pháp luật yêu cầu): ................................................
Điện thoại: ........................ Email: ........................................
Tài khoản thanh toán: ........................ tại ........................
Hai bên thống nhất ký Hợp đồng tư vấn giám sát thi công xây dựng (“Hợp đồng”) với các điều khoản sau:
ĐIỀU 1. THÔNG TIN CÔNG TRÌNH VÀ TÀI LIỆU HỢP ĐỒNG
1.1. Tên công trình: .........................................................................
1.2. Địa điểm xây dựng: .....................................................................
1.3. Loại, cấp, quy mô công trình (nếu đã xác định): ..................................
1.4. Chủ đầu tư: ....; nhà thầu thi công: ....; đơn vị thiết kế: .....
1.5. Tài liệu hợp đồng gồm: Hợp đồng này; các phụ lục; hồ sơ thiết kế được duyệt; danh mục quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng; tiến độ thi công; hợp đồng thi công hoặc phần liên quan do Bên A cung cấp; văn bản điều chỉnh được ký hợp lệ.
1.6. Nếu tài liệu có mâu thuẫn, hai bên lập biên bản xác định thứ tự ưu tiên và cách xử lý trước khi thực hiện phần việc bị ảnh hưởng. Bên B không tự ý giải thích mâu thuẫn theo hướng làm thay đổi thiết kế, giá hoặc phạm vi công việc.
1.7. Bên A chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, tính đầy đủ của hồ sơ thuộc trách nhiệm mình cung cấp. Bên B rà soát tính đầy đủ phục vụ giám sát và thông báo bằng văn bản khi phát hiện thiếu sót, sai khác hoặc rủi ro có thể nhận biết trong phạm vi chuyên môn.
ĐIỀU 2. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI VÀ GIỚI HẠN DỊCH VỤ
2.1. Bên A thuê và Bên B nhận thực hiện dịch vụ tư vấn giám sát thi công công trình nêu tại Điều 1, theo hình thức giám sát thường trực/giám sát bán thời gian/giám sát theo mốc công việc được chọn tại Phụ lục 01.
2.2. Phạm vi giám sát bao gồm các hạng mục được đánh dấu tại Phụ lục 01. Các công việc không được ghi trong phụ lục không mặc nhiên nằm trong giá hợp đồng.
2.3. Rà soát hồ sơ thiết kế thi công trong phạm vi giám sát nhằm nhận diện sai khác, thiếu thông tin, điểm không thống nhất giữa các bộ môn hoặc vấn đề có thể ảnh hưởng thi công; chuyển kiến nghị cho Bên A và đơn vị thiết kế xử lý. Công việc này không thay thế dịch vụ thẩm tra thiết kế độc lập.
2.4. Kiểm tra việc nhà thầu thi công tuân thủ hồ sơ thiết kế được duyệt, chỉ dẫn kỹ thuật, quy chuẩn/tiêu chuẩn được lựa chọn áp dụng, biện pháp thi công đã được chấp thuận và các yêu cầu hợp lệ của Bên A.
2.5. Kiểm tra hồ sơ vật liệu, cấu kiện, sản phẩm và thiết bị đưa vào công trình; kiểm tra nguồn gốc, chứng chỉ chất lượng, kết quả thí nghiệm, mẫu duyệt và điều kiện bảo quản theo hồ sơ, quy định áp dụng. Khi có nghi ngờ, Bên B báo Bên A để quyết định việc lấy mẫu, thí nghiệm hoặc kiểm định bổ sung.
2.6. Giám sát công tác cọc và nền móng nếu thuộc phạm vi: kiểm tra định vị, hồ sơ cọc, nhật ký ép/đóng/khoan, thông số thi công, kết quả thử nghiệm, cao độ và các mốc nghiệm thu. Bên B không được tự ý thay đổi giải pháp móng hoặc thông số thiết kế.
2.7. Giám sát kết cấu: kiểm tra cốt thép, cốp pha, giàn giáo, cấu kiện, liên kết, bê tông, đổ và bảo dưỡng bê tông, kết cấu thép, công việc bị che khuất và các điểm dừng nghiệm thu theo hồ sơ được duyệt.
2.8. Giám sát kiến trúc, hoàn thiện, điện, cấp thoát nước, thông gió, phòng cháy chữa cháy và hệ thống kỹ thuật khác chỉ khi được ghi rõ tại Phụ lục 01 và phù hợp điều kiện chuyên môn của nhân sự được bố trí.
2.9. Theo dõi tiến độ; ghi nhận nguy cơ chậm; kiểm tra việc thực hiện biện pháp an toàn lao động, vệ sinh môi trường và trật tự công trường trong phạm vi nhiệm vụ. Khi phát hiện nguy cơ nghiêm trọng, Bên B thông báo ngay cho Bên A và các chủ thể có trách nhiệm, đồng thời thực hiện quyền/yêu cầu xử lý trong phạm vi pháp luật và thẩm quyền được giao.
2.10. Kiểm tra, lập hoặc tham gia lập nhật ký giám sát, biên bản kiểm tra, thông báo không phù hợp, báo cáo định kỳ; tham gia nghiệm thu công việc, giai đoạn và hoàn thành trong phạm vi nhiệm vụ; kiểm tra hồ sơ hoàn công và xác nhận nội dung đã kiểm tra theo thẩm quyền.
2.11. Bên B không được tự ý phê duyệt thay đổi thiết kế, thay đổi vật liệu, phát sinh khối lượng/giá, gia hạn hợp đồng thi công hoặc ký thay Bên A. Mọi thay đổi phải được người có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản theo quy định áp dụng.
2.12. Trừ khi có thỏa thuận riêng, dịch vụ không bao gồm: lập/thẩm tra thiết kế; kiểm định độc lập; thực hiện thí nghiệm chuyên ngành; quản lý dự án toàn diện; quản lý chi phí hoặc kiểm toán; mua vật tư thay Bên A; giám sát liên tục ngoài thời lượng quy định; xin phép xây dựng; thiết kế lại hoặc trực ngoài giờ/ngày nghỉ.
ĐIỀU 3. HÌNH THỨC GIÁM SÁT, NHÂN SỰ VÀ THỜI LƯỢNG
3.1. Hình thức được chọn: thường trực; bán thời gian; theo mốc công việc. Thời lượng cam kết: .... buổi/tuần, .... giờ/buổi hoặc .... giờ/tháng; khung giờ làm việc: .....
3.2. Với giám sát bán thời gian, hai bên phải xác định rõ những công việc/mốc bắt buộc Bên B có mặt, thời gian thông báo trước và cách xử lý khi nhà thầu thi công ngoài lịch. Cụm từ “bán thời gian” không được hiểu là Bên B phải có mặt mọi thời điểm tại công trường.
3.3. Nhân sự chủ trì, nhân sự chuyên ngành, chứng chỉ/điều kiện hành nghề (nếu pháp luật yêu cầu), số điện thoại và nhân sự thay thế được ghi tại Phụ lục 02. Việc thay nhân sự chủ trì phải thông báo và được Bên A chấp thuận nếu hợp đồng hoặc pháp luật yêu cầu.
3.4. Nhà thầu thi công/Bên A phải thông báo trước tối thiểu .... giờ/ngày đối với công việc cần kiểm tra, đặc biệt là công việc sẽ bị che khuất hoặc các mốc nghiệm thu không thể khôi phục dễ dàng.
3.5. Nếu nhà thầu tự ý thi công, che khuất công việc hoặc không thông báo, Bên B ghi nhận bằng biên bản và báo Bên A. Việc mở ra kiểm tra, thử nghiệm bổ sung hoặc khắc phục được xử lý theo trách nhiệm của bên có lỗi và các hợp đồng liên quan.
3.6. Làm việc ban đêm, ngày nghỉ/lễ, ngoài địa bàn hoặc vượt số buổi/giờ đã thỏa thuận chỉ thực hiện sau khi hai bên xác nhận bằng văn bản về nhân sự, thời gian và chi phí, trừ tình huống khẩn cấp cần xử lý để bảo đảm an toàn.
ĐIỀU 4. SẢN PHẨM, HỒ SƠ VÀ BÁO CÁO
4.1. Sản phẩm tối thiểu gồm: nhật ký/biên bản giám sát; báo cáo định kỳ tuần/tháng; biên bản kiểm tra vật liệu và công việc; thông báo sai lệch/không phù hợp; hồ sơ nghiệm thu có tham gia; báo cáo kết thúc dịch vụ và danh mục tồn tại chưa xử lý.
4.2. Hình thức bàn giao: bản giấy/bản điện tử; định dạng ....; số lượng ....; người nhận phía Bên A ..... Thời hạn nộp báo cáo định kỳ là .... ngày làm việc sau kỳ báo cáo.
4.3. Hồ sơ phải phản ánh trung thực nội dung đã kiểm tra, kết quả, tồn tại, kiến nghị, người chịu trách nhiệm và thời hạn khắc phục. Bên B không xác nhận khống, không ký lùi ngày hoặc xác nhận công việc chưa được kiểm tra/không đủ căn cứ.
4.4. Bên A phản hồi các báo cáo/đề xuất cần quyết định trong .... ngày làm việc. Việc không phản hồi không được coi là chấp thuận thay đổi thiết kế, phát sinh chi phí hoặc nghiệm thu mặc nhiên.
4.5. Hồ sơ gốc do bên nào lập thì bên đó lưu giữ theo quy định áp dụng; bản sao và quyền tiếp cận hồ sơ được thực hiện theo Phụ lục 04 và quy định pháp luật.
ĐIỀU 5. TIẾN ĐỘ VÀ THỜI HẠN HỢP ĐỒNG
5.1. Ngày bắt đầu dịch vụ: ngày cụ thể/sự kiện cụ thể, ví dụ trước khi thi công cọc. Thời gian dự kiến kết thúc: .... hoặc khi hoàn thành các mốc dịch vụ ghi tại Phụ lục 01.
5.2. Việc kết thúc dịch vụ giám sát được xác định theo phạm vi Bên B nhận thực hiện, không tự động kéo dài đến mọi công việc sửa chữa/bảo hành của nhà thầu nếu không có thỏa thuận riêng.
5.3. Khi tiến độ công trình kéo dài do nguyên nhân ngoài lỗi Bên B, hai bên lập xác nhận về nguyên nhân, thời gian kéo dài, tần suất giám sát tiếp tục và chi phí phát sinh trước khi tiếp tục phần dịch vụ kéo dài.
5.4. Nếu công trình tạm dừng, Bên A thông báo bằng văn bản. Hai bên thống nhất việc bảo lưu nhân sự, tạm dừng tính phí, phí huy động lại và điều chỉnh tiến độ.
ĐIỀU 6. GIÁ HỢP ĐỒNG VÀ CHI PHÍ
6.1. Hình thức giá: theo tháng/theo thời gian/trọn gói/theo mốc công việc/hình thức khác phù hợp.
6.2. Đơn giá: .... đồng/tháng cho .... buổi hoặc .... giờ giám sát; hoặc giá trọn gói .... đồng cho phạm vi tại Phụ lục 01. Tổng giá trước thuế .... đồng; thuế GTGT .... đồng/theo thuế suất pháp luật tại thời điểm lập hóa đơn; tổng cộng .... đồng (bằng chữ: ................................).
6.3. Giá bao gồm: nhân sự, đi lại trong phạm vi, báo cáo và các khoản cụ thể. Giá chưa bao gồm: phí thử nghiệm/kiểm định, chi phí ngoài địa bàn, làm ngoài giờ, ngày nghỉ/lễ, giám sát phát sinh và các khoản khác. Không coi khoản chưa ghi rõ là đã bao gồm trong giá.
6.4. Giá không tự động giữ nguyên nếu thay đổi phạm vi, thời lượng, tiến độ hoặc điều kiện thực hiện. Mọi điều chỉnh phải có căn cứ, bảng tính và xác nhận bằng văn bản của người có thẩm quyền.
6.5. Chi phí phát sinh chỉ được thanh toán khi Bên A chấp thuận bằng văn bản trước khi thực hiện, trừ trường hợp xử lý khẩn cấp theo thỏa thuận và quy định áp dụng.
ĐIỀU 7. TẠM ỨNG VÀ THANH TOÁN
7.1. Tạm ứng: ....% giá hợp đồng, tương đương .... đồng, thanh toán trong .... ngày làm việc kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực và Bên A nhận đủ hồ sơ tạm ứng.
7.2. Thanh toán định kỳ: cuối tháng/theo mốc công việc. Bên B gửi đề nghị thanh toán, báo cáo/sản phẩm của kỳ, biên bản xác nhận (nếu áp dụng) và hóa đơn hợp lệ theo quy định. Bên A thanh toán trong .... ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
7.3. Khoản tạm ứng được thu hồi/khấu trừ theo lịch sau: ..... Nếu thống nhất khấu trừ vào kỳ cuối, phải ghi rõ số tiền và cách đối chiếu.
7.4. Hai bên thống nhất rõ số tiền phải thanh toán: .... đồng/tháng hoặc .... đồng/mốc. Số tiền bằng số và bằng chữ phải trùng nhau. Không sử dụng đồng thời hai đơn giá khác nhau trong các điều khoản.
7.5. Bên A thanh toán cho Bên B bằng chuyển khoản vào tài khoản ghi tại phần thông tin các bên hoặc phương thức hợp pháp khác được xác nhận bằng văn bản.
7.6. Khi có tranh chấp về một phần giá trị, Bên A thanh toán phần không tranh chấp đúng hạn; phần còn lại được đối chiếu theo cơ chế giải quyết tranh chấp.
ĐIỀU 8. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A
8.1. Cung cấp kịp thời hồ sơ pháp lý, hồ sơ thiết kế được duyệt, giấy phép (nếu phải có), hợp đồng thi công, tiến độ, chỉ dẫn kỹ thuật và các thông tin liên quan; thông báo mọi thay đổi có thể ảnh hưởng đến dịch vụ.
8.2. Bố trí đầu mối có thẩm quyền quyết định; tạo điều kiện tiếp cận công trường an toàn; phối hợp để Bên B làm việc với nhà thầu, đơn vị thiết kế và các bên liên quan.
8.3. Yêu cầu Bên B thực hiện đúng phạm vi, thời lượng, nhân sự và chất lượng dịch vụ; yêu cầu báo cáo, giải trình, khắc phục sai sót thuộc trách nhiệm Bên B.
8.4. Xem xét kịp thời kiến nghị, sai lệch, yêu cầu thay đổi và phát sinh; quyết định hoặc xin ý kiến đơn vị thiết kế/chủ thể có thẩm quyền trước khi cho triển khai thay đổi.
8.5. Thanh toán đúng hạn; nghiệm thu sản phẩm dịch vụ theo tiêu chí đã thỏa thuận; thông báo bằng văn bản các nội dung chưa đạt.
8.6. Không yêu cầu Bên B ký xác nhận khống, nghiệm thu công việc chưa đủ điều kiện hoặc thực hiện hành vi trái pháp luật.
8.7. Chịu trách nhiệm đối với quyết định thuộc thẩm quyền chủ đầu tư và nghĩa vụ pháp luật của mình; việc thuê tư vấn giám sát không tự động chuyển giao toàn bộ trách nhiệm pháp lý của Bên A.
ĐIỀU 9. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B
9.1. Thực hiện dịch vụ trung thực, khách quan, độc lập trong phạm vi chuyên môn; bố trí nhân sự đáp ứng điều kiện năng lực/chứng chỉ nếu pháp luật yêu cầu.
9.2. Kiểm tra, ghi chép và báo cáo kịp thời các sai lệch về chất lượng, tiến độ, vật liệu, an toàn và hồ sơ; kiến nghị biện pháp khắc phục và theo dõi việc thực hiện.
9.3. Thông báo ngay cho Bên A khi phát hiện nguy cơ nghiêm trọng hoặc công việc có dấu hiệu không phù hợp; thực hiện các quyền/yêu cầu tạm dừng theo đúng thẩm quyền và quy định áp dụng.
9.4. Không tự ý phê duyệt thay đổi thiết kế, khối lượng, vật liệu, giá hoặc tiến độ; không ký thay Bên A nếu không có ủy quyền hợp lệ.
9.5. Bảo mật hồ sơ và thông tin dự án; không sử dụng cho mục đích khác, trừ trường hợp được Bên A đồng ý hoặc phải cung cấp theo yêu cầu hợp pháp của cơ quan có thẩm quyền.
9.6. Không nhận hoa hồng/lợi ích không phù hợp từ nhà thầu hoặc nhà cung cấp; thông báo xung đột lợi ích có thể ảnh hưởng tính khách quan.
9.7. Có quyền yêu cầu Bên A cung cấp hồ sơ, phối hợp, thanh toán đúng hạn, điều chỉnh phí/tiến độ khi phạm vi thay đổi và từ chối yêu cầu trái pháp luật hoặc vượt phạm vi hợp đồng.
9.8. Bên B chịu trách nhiệm đối với sai sót chuyên môn, hành vi vi phạm và thiệt hại do lỗi của mình theo hợp đồng và pháp luật. Bên B không mặc nhiên chịu thay trách nhiệm độc lập của Bên A, nhà thầu thi công hoặc đơn vị thiết kế, trừ phần thiệt hại do lỗi của Bên B gây ra.
ĐIỀU 10. KIỂM TRA, KHÔNG PHÙ HỢP VÀ THAY ĐỔI THIẾT KẾ
10.1. Khi phát hiện công việc không phù hợp, Bên B lập biên bản/thông báo nêu rõ vị trí, nội dung, căn cứ, mức độ, yêu cầu khắc phục, thời hạn và bên cần thực hiện; gửi Bên A và nhà thầu có liên quan.
10.2. Nhà thầu thi công chịu trách nhiệm khắc phục phần việc không phù hợp do mình thực hiện. Bên B kiểm tra lại sau khi nhận thông báo hoàn thành; chi phí khắc phục, kiểm tra lại hoặc thí nghiệm bổ sung được xử lý theo nguyên nhân, hợp đồng liên quan và pháp luật.
10.3. Mọi thay đổi thiết kế, vật liệu, biện pháp, khối lượng hoặc công năng phải được đề xuất, đánh giá ảnh hưởng và chấp thuận bởi chủ thể có thẩm quyền trước khi thực hiện theo quy định áp dụng.
10.4. Khi xảy ra sự cố hoặc nguy cơ mất an toàn, Bên B thông báo ngay cho Bên A và các chủ thể có trách nhiệm; ghi nhận hiện trạng, lập biên bản và phối hợp cung cấp thông tin. Không tự ý che giấu hiện trạng hoặc kết luận nguyên nhân khi chưa đủ căn cứ.
10.5. Việc Bên B không phát hiện được một khiếm khuyết không thể nhận biết hợp lý trong phạm vi, thời lượng và phương pháp giám sát đã thỏa thuận không tự động cấu thành vi phạm; việc đánh giá trách nhiệm căn cứ hồ sơ, nghĩa vụ chuyên môn và nguyên nhân thực tế.
ĐIỀU 11. NGHIỆM THU, HOÀN CÔNG VÀ KẾT THÚC DỊCH VỤ
11.1. Bên B tham gia nghiệm thu công việc/giai đoạn/hoàn thành trong phạm vi được giao, trên cơ sở hồ sơ và kiểm tra thực tế. Chỉ xác nhận nội dung đã kiểm tra và đủ căn cứ; không ký thay chủ thể có thẩm quyền.
11.2. Việc ký biên bản nghiệm thu không loại trừ trách nhiệm đối với sai sót đã biết nhưng không báo cáo, hành vi gian dối hoặc trách nhiệm bắt buộc theo pháp luật.
11.3. Bên B kiểm tra hồ sơ hoàn công trong phạm vi nhiệm vụ và xác nhận phần đã kiểm tra; việc xác nhận không thay thế trách nhiệm lập hồ sơ hoàn công của nhà thầu thi công.
11.4. Khi kết thúc dịch vụ, Bên B bàn giao báo cáo cuối kỳ, hồ sơ do mình lập/nhận giữ và danh mục vấn đề còn tồn tại. Bên A phản hồi trong .... ngày làm việc nếu hồ sơ thiếu so với danh mục đã thống nhất.
11.5. Nghiệm thu dịch vụ tư vấn và thanh toán phí tư vấn là quan hệ riêng với nghiệm thu công trình; không được đồng nhất hai thủ tục này.
ĐIỀU 12. TẠM DỪNG, CHẤM DỨT VÀ QUYẾT TOÁN
12.1. Hợp đồng có thể tạm dừng khi công trình tạm dừng, thiếu điều kiện thực hiện, có nguy cơ mất an toàn, một bên vi phạm nghĩa vụ thanh toán/phối hợp hoặc xảy ra sự kiện bất khả kháng. Bên yêu cầu tạm dừng thông báo bằng văn bản, nêu lý do, phạm vi và điều kiện tiếp tục.
12.2. Một bên có quyền chấm dứt Hợp đồng nếu bên kia vi phạm cơ bản và không khắc phục trong .... ngày kể từ khi nhận thông báo, trừ trường hợp pháp luật hoặc tính chất vi phạm cho phép chấm dứt ngay.
12.3. Khi chấm dứt, hai bên xác nhận khối lượng dịch vụ đã thực hiện, hồ sơ đã bàn giao, khoản đã thanh toán, tạm ứng chưa thu hồi và chi phí hợp lý đã được chấp thuận; Bên A thanh toán phần dịch vụ đã thực hiện theo thỏa thuận.
12.4. Không mặc nhiên áp dụng bồi thường “01 tháng phí” cho mọi trường hợp hủy hợp đồng. Nếu có phạt vi phạm hoặc bồi thường, phải ghi rõ hành vi vi phạm, điều kiện, cách xác định mức và bảo đảm phù hợp pháp luật điều chỉnh hợp đồng.
12.5. Việc chấm dứt không làm mất hiệu lực các điều khoản về thanh toán còn nợ, bảo mật, quyền sử dụng hồ sơ, trách nhiệm phát sinh trước ngày chấm dứt và giải quyết tranh chấp.
ĐIỀU 13. BẤT KHẢ KHÁNG
13.1. Bất khả kháng được xác định theo pháp luật áp dụng; là sự kiện khách quan đáp ứng điều kiện luật định, nằm ngoài khả năng kiểm soát hợp lý của bên bị ảnh hưởng và không thể khắc phục dù đã áp dụng biện pháp cần thiết.
13.2. Bên bị ảnh hưởng thông báo cho bên kia trong thời hạn .... ngày kể từ khi có thể thông báo, nêu sự kiện, tác động dự kiến, tài liệu chứng minh và biện pháp giảm thiểu.
13.3. Hai bên phối hợp giảm thiểu thiệt hại, thống nhất gia hạn tiến độ hoặc điều chỉnh phạm vi/chi phí nếu có căn cứ. Bất khả kháng không tự động miễn thanh toán cho phần dịch vụ đã hoàn thành.
ĐIỀU 14. BẢO MẬT, HỒ SƠ VÀ QUYỀN SỬ DỤNG
14.1. Mỗi bên bảo mật thông tin không công khai nhận được trong quá trình thực hiện Hợp đồng, trừ thông tin đã công khai hợp pháp, được bên cung cấp đồng ý hoặc phải cung cấp theo yêu cầu hợp pháp.
14.2. Bên A được sử dụng báo cáo, biên bản và sản phẩm tư vấn đã thanh toán cho mục đích quản lý, thi công, nghiệm thu và lưu trữ công trình này.
14.3. Quyền tác giả/quyền sở hữu trí tuệ đối với biểu mẫu, phương pháp, tài liệu có trước của Bên B và các sản phẩm được tạo riêng cho dự án được xác định theo pháp luật và thỏa thuận tại Phụ lục 04; không mặc nhiên chuyển giao toàn bộ quyền sở hữu trí tuệ chỉ vì đã thanh toán phí.
14.4. Khi kết thúc hợp đồng, mỗi bên hoàn trả hoặc tiếp tục lưu giữ tài liệu theo thỏa thuận và nghĩa vụ pháp luật; không được tự ý công bố dữ liệu cá nhân, thông tin bảo mật hoặc hồ sơ của bên kia.
ĐIỀU 15. THÔNG BÁO VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
15.1. Thông báo được gửi đến địa chỉ/email ghi trong Hợp đồng. Thay đổi địa chỉ liên hệ phải được thông báo bằng văn bản; thông báo khẩn cấp qua điện thoại cần được xác nhận lại bằng văn bản khi có thể.
15.2. Tranh chấp trước hết được giải quyết bằng thương lượng trong 30 ngày kể từ ngày một bên gửi thông báo tranh chấp. Trong thời gian thương lượng, các bên tiếp tục thực hiện phần nghĩa vụ không tranh chấp nếu có thể.
15.3. Nếu thương lượng không thành, tranh chấp được giải quyết tại Tòa án có thẩm quyền/Trọng tài theo thỏa thuận trọng tài hợp lệ tại .... Hai bên phải chọn rõ một cơ chế phù hợp; không ghi hai cơ chế như thể đồng thời cùng có thẩm quyền tùy ý.
15.4. Luật áp dụng là pháp luật Việt Nam.
ĐIỀU 16. ĐIỀU KHOẢN CHUNG
16.1. Hợp đồng có hiệu lực từ ngày ký/ngày .... và kết thúc khi các bên hoàn thành nghĩa vụ, trừ các nghĩa vụ còn hiệu lực sau khi kết thúc theo Hợp đồng hoặc pháp luật.
16.2. Mọi sửa đổi, bổ sung phải lập thành văn bản, nêu rõ nội dung thay đổi và được người có thẩm quyền của hai bên ký. Phụ lục là bộ phận không tách rời Hợp đồng.
16.3. Nếu một điều khoản bị xác định vô hiệu/không thể thực hiện, các điều khoản còn lại vẫn có hiệu lực trong phạm vi pháp luật cho phép; hai bên thương lượng thay thế điều khoản đó bằng quy định hợp pháp gần nhất với mục đích ban đầu.
16.4. Hợp đồng được lập thành .... bản có giá trị như nhau; Bên A giữ .... bản, Bên B giữ .... bản. Việc ký điện tử/bản điện tử được áp dụng khi đáp ứng điều kiện pháp luật và thỏa thuận của các bên.
ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)
PHỤ LỤC 01 – PHẠM VI VÀ LỊCH GIÁM SÁT
– Công trình/địa điểm: ............................................................
– Hình thức: thường trực/bán thời gian/theo mốc. Thời lượng: .... buổi/tuần, .... giờ/buổi.
– Hạng mục: cọc/móng; kết cấu; kiến trúc/hoàn thiện; điện; cấp thoát nước;
MEP khác: .....
– Mốc cần thông báo trước: nghiệm thu cọc; kiểm tra cốt thép trước đổ bê tông; công việc bị che khuất; thử nghiệm hệ thống; nghiệm thu hoàn thành.
– Công việc loại trừ: .....................................................................
– Thời hạn thông báo trước khi kiểm tra: .... giờ/ngày; kênh thông báo: .....
– Ngày bắt đầu/kết thúc dự kiến: ..... Quy trình khi công trình dừng/kéo dài: .....
PHỤ LỤC 02 – NHÂN SỰ VÀ ĐẦU MỐI
– Chủ trì giám sát: họ tên, chuyên môn, chứng chỉ nếu yêu cầu, điện thoại.
– Giám sát kết cấu/nền móng: .....
– Giám sát điện/nước/hệ thống kỹ thuật (nếu có): .....
– Đầu mối Bên A: ....; đầu mối nhà thầu thi công: ....; đơn vị thiết kế: .....
– Nhân sự thay thế và cách thông báo: .....
PHỤ LỤC 03 – GIÁ, TẠM ỨNG VÀ THANH TOÁN
– Loại giá: ..... Đơn giá: .... đồng/tháng hoặc giá trọn gói .... đồng.
– Giá trước thuế: ....; thuế: ....; tổng giá: .... đồng (bằng chữ: ....).
– Tạm ứng: .... đồng; lịch khấu trừ/thu hồi: .....
– Ngày chốt khối lượng/thời gian: ....; hạn thanh toán: .... ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
– Chi phí ngoài phạm vi/ngày nghỉ/ban đêm/ngoài địa bàn: ...., chỉ áp dụng sau khi được chấp thuận bằng văn bản.
PHỤ LỤC 04 – DANH MỤC HỒ SƠ BÀN GIAO
– Nhật ký/báo cáo giám sát: .....
– Biên bản kiểm tra vật liệu và công việc: .....
– Thông báo không phù hợp và hồ sơ theo dõi khắc phục: .....
– Hồ sơ nghiệm thu có tham gia; hồ sơ hoàn công đã kiểm tra trong phạm vi: .....
– Báo cáo kết thúc và danh mục tồn tại: .....
– Số lượng, định dạng, người nhận, ngày bàn giao: .....
Cấu trúc văn bản đề xuất
- Thông tin các bên
- Nội dung và điều khoản
- Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm
- Hiệu lực và chữ ký
Cách tạo văn bản
- Nhập thông tin các bên và nội dung cần có.
- Trợ lý AI hỗ trợ soạn thảo.
- Kiểm tra, chỉnh sửa và tải về file Word.
Cần văn bản theo đúng trường hợp của bạn?
Mô tả yêu cầu bằng ngôn ngữ tự nhiên, Taovanban sẽ soạn bản nháp để bạn chỉnh sửa.
Tạo văn bản bằng AI →Tìm mẫu văn bản khác
Nhập tên hoặc từ khóa để tìm nhanh trong thư viện mẫu văn bản.