AITạo bằng AI
Mẫu hợp tác / giao dịch dân sự

Hop Dong Hop Tac Kinh Doanh 634 A

Mẫu hợp đồng hợp tác kinh doanh, được xây dựng từ file Word nguồn; cần rà soát pháp lý và hoàn thiện dữ liệu giao dịch trước khi công bố.

▤
Hop Dong Hop Tac Kinh Doanh 634 AChỉnh sửa thông tin và tải về file Word
MẪU XEM NGAY

Nội dung mẫu

Có thể xem, sao chép và dùng mẫu trực tiếp; AI chỉ là lựa chọn thêm.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------o0o-----------


HỢP ĐỒNG HỢP TÁC KINH DOANH

Số: ............/HĐHTKD


- Căn cứ Bộ luật Dân sự nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2015;

- Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025 và các văn bản sửa đổi, hướng dẫn thi hành còn hiệu lực;

- Căn cứ vào khả năng và nhu cầu của hai bên.

- Dựa trên tinh thần trung thực và thiện chí hợp tác của các bên.

Hôm nay, ngày.... tháng......năm......, chúng tôi gồm có:

1. Công ty....................................................................... (gọi tắt là Bên A):

Trụ sở: .........................................................................................................

GCNĐKKD số: ....................................... do................... cấp ngày: ....................;

Số tài khoản: .................................................................................................

Điện thoại: …………………………….

Người đại diện: ............................................................................................

Chức vụ: .......................................................................................................

Và

2. Công ty............................................................................. (gọi tắt là Bên B):

Trụ sở: .........................................................................................................

GCNĐKKD số: ....................................... do................... cấp ngày: ....................;

Số tài khoản: .................................................................................................

Điện thoại: …………………………….

Người đại diện: ............................................................................................

Chức vụ: .......................................................................................................

Cùng thoả thuận ký Hợp đồng hợp tác kinh doanh này với các điều khoản và điều kiện sau đây:

ĐIỀU 1. MỤC TIÊU VÀ PHẠM VI HỢP TÁC KINH DOANH

1.1. Mục tiêu hợp tác kinh doanh

Bên A và Bên B nhất trí cùng nhau hợp tác kinh doanh, điều hành và chia sẻ lợi nhuận có được từ việc hợp tác kinh doanh.

1.2. Phạm vi hợp tác kinh doanh

Hai bên cùng nhau hợp tác kinh doanh, điều hành, quản lý hoạt động kinh doanh để cùng phát sinh lợi nhuận trong phạm vi sau:

+ Phạm vi Hợp tác của Bên A

Bên A chịu trách nhiệm: quản lý chung mặt bằng kinh doanh và định hướng phát triển kinh doanh; tuyển dụng nhân viên phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong phạm vi hợp tác;

+ Phạm vi Hợp tác của Bên B

Bên B chịu trách nhiệm điều hành toàn bộ quá trình kinh doanh của các sản phẩm, dịch vụ như:

- Tìm kiếm, đàm phán ký kết, thanh toán hợp đồng với các nhà cung cấp nguyên liệu;

- Đầu tư xúc tiến phát triển hoạt động thương mại trong phạm vi hợp tác…;

ĐIỀU 2. THỜI HẠN CỦA HỢP ĐỒNG

Thời hạn của hợp đồng: là … (…năm) bắt đầu từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ….

Thời hạn trên có thể được kéo dài theo sự thoả thuận của hai bên.

ĐIỀU 3. GÓP VỐN VÀ PHÂN CHIA KẾT QUẢ KINH DOANH

3.1. Góp vốn

Bên A góp vốn bằng: ……….. tương đương với số tiền là ………………….

Bên B góp vốn bằng: ……….. tương đương với số tiền là ………………...

3.2. Phân chia kết quả kinh doanh

3.2.1. Tỷ lệ phân chia: Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh được chia như sau Bên A được hưởng …. %, Bên B được hưởng ….. % trên lợi nhuận sau khi đã trừ tất cả chi phí và hoàn thành các nghĩa vụ với Nhà nước;

3.2.2. Thời điểm chia lợi nhuận:

3.2.3. Trường hợp hoạt động kinh doanh phát sinh lỗ: Hai bên phải cùng nhau thỏa thuận giải quyết, trường hợp không thỏa thuận được sẽ chia tỷ lệ như tỷ lệ góp vốn để bù đắp chi phí và tiếp tục hoạt động kinh doanh.

ĐIỀU 4. CÁC NGUYÊN TẮC TÀI CHÍNH

4.1. Hai bên phải tuân thủ các nguyên tắc tài chính kế toán theo quy định của pháp luật về kế toán của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

4.2. Mọi khoản thu chi cho hoạt động kinh doanh đều phải được ghi chép rõ ràng, đầy đủ, xác thực.

Phụ lục vốn góp phải tách rõ tiền, tài sản, quyền sử dụng tài sản và công sức; định giá tài sản góp vốn bằng biên bản có chữ ký hai bên. Ghi ngày góp vốn, tài khoản nhận, người giữ tài sản, quyền sở hữu tài sản và cách xử lý khi chấm dứt hợp tác. Không ghi “góp công” hoặc “góp mặt bằng” nếu không mô tả được phạm vi và giá trị quy đổi.

Doanh thu được ghi nhận theo chứng từ bán hàng; chi phí được khấu trừ phải có hóa đơn/chứng từ hợp pháp hoặc bảng kê được hai bên chấp thuận theo pháp luật thuế. Chốt sổ vào ngày …… hằng tháng; trong 05 ngày làm việc tiếp theo, bên phụ trách kế toán gửi báo cáo doanh thu, chi phí, công nợ, hàng tồn và sao kê tài khoản cho bên còn lại. Mỗi bên có quyền kiểm tra chứng từ khi báo trước 02 ngày làm việc.

Lợi nhuận phân chia là doanh thu thực thu trừ chi phí hợp lệ, thuế và khoản dự phòng được hai bên phê duyệt bằng văn bản. Tỷ lệ phân chia: Bên A ……%; Bên B ……%; thời điểm phân chia: ……. Không được tự ý rút vốn, vay nợ, bảo lãnh, chuyển nhượng phần quyền hoặc phát sinh khoản chi trên …… đồng nếu chưa có chấp thuận bằng văn bản của cả hai bên.

Hợp tác kinh doanh không tự động tạo pháp nhân mới. Các bên phải xác định rõ bên xuất hóa đơn, kê khai thuế, ký hợp đồng với khách hàng và chịu trách nhiệm đối với bên thứ ba. Trước khi thực hiện dự án thuộc diện phải đăng ký/chấp thuận đầu tư hoặc điều kiện kinh doanh, các bên phải hoàn thành thủ tục tương ứng theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 và quy định chuyên ngành hiện hành.

ĐIỀU 5. BAN ĐIỀU HÀNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

5.1. Thành viên ban điều hành:

Hai bên sẽ thành lập một Ban điều hành hoạt động kinh doanh gồm …. người. Cụ thể ban điều hành gồm những người có tên sau:

- Đại diện của Bên A là:

Ông ……………………………………………

Ông…………………………………………….

- Đại diện của Bên B là:

Ông ……………………………………………

Bà ……………………………………………

5.2. Hình thức biểu quyết của ban điều hành:

Khi cần phải đưa ra các quyết định liên quan đến nội dung hợp tác được quy định tại Hợp đồng này, mọi quyết định của Ban điều hành sẽ được thông qua khi có ít nhất ba thành viên đồng ý;

Việc biểu quyết phải được lập thành Biên bản chữ ký xác nhận của các thành viên trong Ban điều hành.

ĐIỀU 6. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A

6.1. Quyền của Bên A

…………………………………………………………………………………

….………………………………………………………………………………

6.2. Nghĩa vụ của Bên A

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

ĐIỀU 7. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B

7.1. Quyền của Bên B

………………………………………………….....…………………………..

………………………………………………………………………………..

7.2. Nghĩa vụ của Bên B

………………………………………………….....…………………………..

………………………………………………………………………………..

ĐIỀU 8. ĐIỀU KHOẢN CHUNG

- Hợp đồng này được hiểu và chịu sự điều chỉnh của pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

- Hai bên cam kết thực hiện tất cả những điều khoản đã cam kết trong hợp đồng. Bên nào vi phạm hợp đồng gây thiệt hại cho bên kia (trừ trường hợp bất khả kháng) thì phải bồi thường toàn bộ thiệt hại xảy ra và chịu phạt vi phạm hợp đồng bằng 8% phần giá trị hợp đồng bị vi phạm;

- Trong quá trình thực hiện hợp đồng nếu bên nào có khó khăn trở ngại thì phải báo cho bên kia trong vòng 07 ngày kể từ ngày có khó khăn trở ngại;

- Các bên có trách nhiệm thông tin kịp thời cho nhau tiến độ thực hiện công việc, đảm bảo bí mật mọi thông tin liên quan tới quá trình kinh doanh;

- Mọi sửa đổi, bổ sung hợp đồng này đều phải được làm thành văn bản và có chữ ký của hai bên. Các phụ lục là phần không tách rời của hợp đồng;

- Mọi tranh chấp phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng được giải quyết trước hết qua thương lượng, hòa giải, nếu hòa giải không thành việc tranh chấp sẽ được giải quyết tại Tòa án có thẩm quyền.

ĐIỀU 9. HIỆU LỰC HỢP ĐỒNG

9.1. Hợp đồng chấm dứt khi hết thời hạn hợp đồng theo quy định tại Điều 2 Hợp đồng này hoặc các trường hợp khác theo quy định của pháp luật. Khi kết thúc Hợp đồng, hai bên sẽ làm biên bản thanh lý hợp đồng.

9.2. Hợp đồng này được lập thành 02 (hai) bản bằng tiếng Việt, mỗi bên giữ 01 (một) bản có giá trị pháp lý như nhau và có hiệu lực kể từ ngày ký.


 ĐẠI DIỆN BÊN A                          ĐẠI DIỆN BÊN B

 (Ký, ghi rõ họ tên; đóng dấu nếu có)    (Ký, ghi rõ họ tên đóng dấu nếu có)

Mẫu này gồm những thông tin gì?

  • Soạn thảo đúng loại hợp đồng và bám sát nội dung file Word nguồn
  • không tự bịa dữ kiện
  • chủ thể
  • số tiền
  • thời hạn hoặc căn cứ pháp lý. Rà soát hiệu lực pháp luật theo ngày ký và giao dịch cụ thể
  • không mặc nhiên giữ các căn cứ cũ nếu đã hết hiệu lực. Áp dụng quy chuẩn trình bày Taovanban: A4 dọc
  • Times New Roman Unicode màu đen
  • nội dung 13 pt
  • tiêu đề chính 16 pt đậm căn giữa
  • số hiệu văn bản/trích yếu 13 pt nghiêng căn giữa
  • lề trái 3 cm
  • phải 2 cm

Cấu trúc văn bản đề xuất

  1. Thông tin các bên
  2. Nội dung và điều khoản
  3. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm
  4. Hiệu lực và chữ ký

Cách tạo văn bản

  1. Nhập thông tin các bên và nội dung cần có.
  2. Trợ lý AI hỗ trợ soạn thảo.
  3. Kiểm tra, chỉnh sửa và tải về file Word.

Cần văn bản theo đúng trường hợp của bạn?

Mô tả yêu cầu bằng ngôn ngữ tự nhiên, Taovanban sẽ soạn bản nháp để bạn chỉnh sửa.

Tạo văn bản bằng AI →

Tìm mẫu văn bản khác

Nhập tên hoặc từ khóa để tìm nhanh trong thư viện mẫu văn bản.