AITạo bằng AI
Mẫu hợp đồng

Hợp Đồng Thuê Máy Photocopy

▤
Hợp Đồng Thuê Máy PhotocopyChỉnh sửa thông tin và tải về file Word
MẪU XEM NGAY

Nội dung mẫu

Có thể xem, sao chép và dùng mẫu trực tiếp; AI chỉ là lựa chọn thêm.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

HỢP ĐỒNG THUÊ MÁY PHOTOCOPY

Số: ........../HĐTM

 

Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13;

Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 (nếu giao dịch thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật này);

Căn cứ nhu cầu và khả năng của các bên.

Hôm nay, ngày .... tháng .... năm ...., tại ................................, chúng tôi gồm:

BÊN A – BÊN THUÊ:

Tên tổ chức/cá nhân: ................................................................................

Địa chỉ: ....................................................................................................

Điện thoại: ........................................  Mã số thuế: ................................

Người đại diện: ....................................  Chức vụ: .................................

Số tài khoản: .......................................  Ngân hàng: ..............................

BÊN B – BÊN CHO THUÊ:

Tên tổ chức/cá nhân: ................................................................................

Địa chỉ: ....................................................................................................

Điện thoại: ........................................  Mã số thuế: ................................

Người đại diện: ....................................  Chức vụ: .................................

Số tài khoản: .......................................  Ngân hàng: ..............................

Sau khi thỏa thuận, hai bên thống nhất ký Hợp đồng thuê máy photocopy với các điều khoản sau:

ĐIỀU 1. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI THUÊ

1. Bên B đồng ý cho Bên A thuê ........ máy photocopy với thông tin sau:

Nhãn hiệu/model: ........................................................................................

Chức năng/cấu hình: ....................................................................................

Số lượng: ........ máy.

Tình trạng máy và thông số kỹ thuật: ..............................................................

Số counter và số sê-ri được ghi nhận trong biên bản giao nhận máy.

ĐIỀU 2. GIÁ THUÊ, THỜI HẠN VÀ GIAO NHẬN

1. Đơn giá thuê: ................ VNĐ/tháng (bằng chữ: ........................................).

2. Thuế giá trị gia tăng: ...............; giá thuê đã bao gồm/chưa bao gồm thuế (chọn một).

3. Số bản in miễn phí: ............... bản/tháng. Phần vượt mức được tính ............... VNĐ/bản; mức phí đã bao gồm/chưa bao gồm thuế (chọn một).

4. Thời hạn thuê: ............... tháng, kể từ ngày ............... (hoặc ngày ký biên bản bàn giao máy).

5. Gia hạn: Khi hết hạn, hai bên có thể thỏa thuận gia hạn bằng văn bản hoặc ký hợp đồng mới.

6. Địa điểm lắp đặt: .......................................................................................

7. Chi phí vận chuyển và lắp đặt do Bên ........ chịu.

ĐIỀU 3. ĐẶT CỌC VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

1. Tiền đặt cọc: ............... VNĐ (bằng chữ: ........................................). Bên A thanh toán tiền đặt cọc khi ........................................

2. Bên B hoàn trả tiền đặt cọc sau khi hợp đồng chấm dứt, hai bên đối soát công nợ và Bên B nhận lại máy, sau khi trừ các khoản Bên A còn phải thanh toán (nếu có).

3. Kỳ thanh toán: Bên A thanh toán tiền thuê trước ............... tháng/kỳ, vào ngày ............... của kỳ thanh toán.

4. Chi tiết thanh toán (nếu áp dụng):

Tiền thuê máy: ........................................ VNĐ

Thuế giá trị gia tăng: ................................ VNĐ

Tổng cộng: .............................................. VNĐ

Bằng chữ: ................................................................................................

5. Phí bản in vượt định mức được xác định theo chỉ số counter ghi nhận khi giao nhận/kiểm tra định kỳ và thanh toán cùng kỳ tiền thuê hoặc theo thỏa thuận: ........................................

6. Bên B cung cấp hóa đơn, hợp đồng và hồ sơ thanh toán hợp lệ theo quy định. Thời hạn thanh toán kể từ ngày nhận đủ hồ sơ: ............... ngày.

7. Phương thức thanh toán: chuyển khoản/tiền mặt (chọn một). Thông tin tài khoản nhận tiền: ........................................

ĐIỀU 4. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN

1. Quyền và nghĩa vụ của Bên A:

a) Giữ gìn, sử dụng máy đúng hướng dẫn kỹ thuật; tạo điều kiện để Bên B bảo dưỡng và kiểm tra chỉ số counter.

b) Thông báo cho Bên B khi máy hết mực hoặc phát sinh sự cố.

c) Không chuyển giao hợp đồng cho bên thứ ba hoặc di chuyển máy đến địa điểm khác nếu chưa thông báo và được Bên B chấp thuận bằng văn bản.

d) Thanh toán đầy đủ, đúng hạn theo Điều 3 của Hợp đồng.

2. Quyền và nghĩa vụ của Bên B:

a) Bàn giao máy đúng nhãn hiệu/model, số lượng và tình trạng đã thỏa thuận.

b) Hướng dẫn sử dụng và cung cấp mực in theo phạm vi dịch vụ đã thỏa thuận.

c) Bảo dưỡng định kỳ ...............; phối hợp với Bên A kiểm tra chỉ số counter.

d) Khi có sự cố kỹ thuật, phản hồi và khắc phục trong ............... giờ làm việc kể từ khi nhận thông báo. Nếu không thể khắc phục trong ............... giờ hoặc máy hư hỏng nặng, Bên B đổi máy có tốc độ và chất lượng tương đương để hạn chế gián đoạn công việc.

e) Chi phí sửa chữa/thay thế do lỗi kỹ thuật thuộc trách nhiệm Bên B, trừ các trường hợp hư hỏng do lỗi sử dụng, hỏa hoạn, chập điện, nước vào, rơi vỡ, côn trùng, thiên tai hoặc nguyên nhân khác được hai bên xác định không thuộc trách nhiệm Bên B. Phạm vi chi phí cụ thể: ........................................

f) Có quyền yêu cầu thanh toán và thực hiện quyền chấm dứt hợp đồng theo Điều 5 khi Bên A vi phạm nghĩa vụ thanh toán.

ĐIỀU 5. VI PHẠM VÀ CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG

1. Khi một bên vi phạm nghĩa vụ, bên kia thông báo bằng văn bản và cho thời hạn khắc phục ............... ngày, trừ trường hợp cần xử lý ngay hoặc có thỏa thuận khác.

2. Nếu Bên A chậm thanh toán quá ............... ngày kể từ hạn thanh toán sau khi nhận thông báo, Bên B có quyền tạm ngừng dịch vụ hoặc chấm dứt hợp đồng theo quy định pháp luật và thỏa thuận.

3. Khi chấm dứt hợp đồng, hai bên đối soát tiền thuê, phí vượt bản in, khoản đặt cọc, tình trạng máy và nghĩa vụ còn lại; lập biên bản thanh lý/bàn giao.

ĐIỀU 6. ĐIỀU KHOẢN CHUNG

1. Hợp đồng có hiệu lực từ ngày ............... đến hết ngày ...............; việc tự động gia hạn (nếu có) áp dụng theo điều kiện: ........................................

2. Mọi sửa đổi, bổ sung hợp đồng phải được lập thành văn bản và có xác nhận của cả hai bên.

3. Tranh chấp phát sinh được ưu tiên giải quyết bằng thương lượng. Nếu không đạt thỏa thuận, tranh chấp được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định pháp luật.

4. Hợp đồng được lập thành ............... bản có giá trị như nhau; mỗi bên giữ ............... bản.

 

             ĐẠI DIỆN BÊN A                                           ĐẠI DIỆN BÊN B

(Ký, ghi rõ họ tên; đóng dấu nếu có)       (Ký, ghi rõ họ tên; đóng dấu nếu có)

 

Mẫu này gồm những thông tin gì?

    Cấu trúc văn bản đề xuất

    1. Thông tin các bên
    2. Nội dung và điều khoản
    3. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm
    4. Hiệu lực và chữ ký

    Cách tạo văn bản

    1. Nhập thông tin các bên và nội dung cần có.
    2. Trợ lý AI hỗ trợ soạn thảo.
    3. Kiểm tra, chỉnh sửa và tải về file Word.

    Cần văn bản theo đúng trường hợp của bạn?

    Mô tả yêu cầu bằng ngôn ngữ tự nhiên, Taovanban sẽ soạn bản nháp để bạn chỉnh sửa.

    Tạo văn bản bằng AI →

    Tìm mẫu văn bản khác

    Nhập tên hoặc từ khóa để tìm nhanh trong thư viện mẫu văn bản.